Tigres UANL vs Atletico San Luis
Tỷ số chung cuộc: Tigres UANL 1-0 Atletico San Luis tại Liga MX, 14 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tigres UANL thắng 5, hòa 4, Atletico San Luis thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Apertura · Vòng 7
- Phong độ
- LWDDD Tigres UANL
- DLDWL Atletico San Luis
- 32' Juan Brunetta
- 34' Juan Brunetta
- 45'+9 André-Pierre Gignac
- HT0-0
- 57' ▲ M. Flores ▼ O. Herrera
- 69' ▲ F. Boli ▼ Léo Bonatini
- 70' ▲ M. Klimowicz ▼ L. Nájera
- 72' ▲ N. Ibáñez ▼ A. Gignac
- 72' ▲ D. Lainez ▼ U. Antuna
- 77' ▲ J. Vigón ▼ Rafael Carioca
- 79' ▲ B. Galdames ▼ S. Salles-Lamonge
- 79' ▲ D. Rodríguez ▼ J. Güémez
- 89' ▲ A. Cruz ▼ Ó. Macías
- 90'+6 Javier Aquino
- 90'+10 ▲ D. Reyes ▼ F. Gorriarán
- 90'+8 F. Gorriarán · D. Lainez 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 1N. Guzmán 7.0
- 20J. Aquino 7.9
- 19G. Pizarro 7.2
- 2Joaquim 7.5
- 27Jesús Alberto Angulo 6.9
- 8F. Gorriarán ⚽ ▼ 90' 8.0
- 5Rafael Carioca ▼ 77' 6.6
- 22U. Antuna ▼ 72' 7.0
- 11J. Brunetta 5.3
- 29O. Herrera ▼ 57' 6.7
- 10A. Gignac ▼ 72' 6.6
Dự bị 10
- 24M. Flores ▲ 57' 7.2
- 9N. Ibáñez ▲ 72' 6.3
- 16D. Lainez ▲ 72' 7.5
- 6J. Vigón ▲ 77' 6.3
- 13D. Reyes ▲ 90'
- 31F. Tapia
- 17S. Córdova
- 198D. Sánchez
- 35O. Rodríguez
- 14J. Garza
- 1A. Sánchez 6.6
- 5R. Chávez 7.3
- 4J. Domínguez 7.2
- 31E. Águila 6.9
- 8J. Sanabria 7.2
- 21Ó. Macías ▼ 89' 7.2
- 13Rodrigo Dourado 7.2
- 24L. Nájera ▼ 70' 6.6
- 16J. Güémez ▼ 79' 7.0
- 19S. Salles-Lamonge ▼ 79' 7.3
- 9Léo Bonatini ▼ 69' 6.3
Dự bị 10
- 7F. Boli ▲ 69' 6.5
- 10M. Klimowicz ▲ 70' 6.7
- 27B. Galdames ▲ 79' 6.2
- 12D. Rodríguez ▲ 79' 6.7
- 18A. Cruz ▲ 89' 6.5
- 3I. Moreno
- 17G. Martínez
- 28J. Villal
- 22Yan Phillipe
- 23C. López
Thống kê
12⚑3
⚑300
34%Kiểm soát bóng66%
12Dứt điểm13
3Trúng đích2
5Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm10
4Bị chặn5
3Phạt góc3
6Việt vị1
9Phạm lỗi13
2Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
297Chuyền bóng597
244Chuyền chính xác540
82%Chính xác chuyền90%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 17 | 38 - 16 | +22 | 35 | |
| 3 | 17 | 26 - 16 | +10 | 33 | |
| 4 | 17 | 24 - 14 | +10 | 33 | |
| 7 | 17 | 32 - 23 | +9 | 28 | |
| 8 | 17 | 27 - 21 | +6 | 27 | |
| 10 | 17 | 23 - 26 | -3 | 21 | |
| 11 | 17 | 18 - 21 | -3 | 21 | |
| 11 | 17 | 21 - 23 | -2 | 18 | |
| 12 | 17 | 22 - 36 | -14 | 17 | |
| 13 | 17 | 20 - 26 | -6 | 15 | |
| 13 | 17 | 29 - 35 | -6 | 19 | |
| 14 | 17 | 25 - 32 | -7 | 18 | |
| 15 | 17 | 20 - 33 | -13 | 18 | |
| 16 | 17 | 20 - 29 | -9 | 13 | |
| 16 | 17 | 16 - 26 | -10 | 17 | |
| 17 | 17 | 13 - 31 | -18 | 12 | |
| 17 | 17 | 12 - 25 | -13 | 9 | |
| 18 | 17 | 12 - 30 | -18 | 10 |
So sánh
51Trận đấu40
69Ghi được56
49Thủng lưới62
1.35Bàn thắng mỗi trận1.4
17Giữ sạch lưới7
26Trên 2.5 bàn27
44Hiệp hai31