Tigres UANL vs Atletico San Luis
Tỷ số chung cuộc: Tigres UANL 2-2 Atletico San Luis tại Liga MX, 4 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tigres UANL thắng 5, hòa 4, Atletico San Luis thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Apertura · Vòng 16
- Phong độ
- LWDDD Tigres UANL
- DLDWL Atletico San Luis
- 36' Fernando Gorriarán
- HT0-0
- 46' ▲ Á. Zaldívar ▼ Léo Bonatini
- 47' Mateo Klimowicz
- 58' A. Gignac · L. Quiñones 1-0
- 59' ▲ Vitinho ▼ J. Murillo
- 59' ▲ S. Salles-Lamonge ▼ M. Klimowicz
- 63' ▲ N. Ibáñez ▼ A. Gignac
- 69' Vitinho
- 72' ▲ J. Vigón ▼ F. Gorriarán
- 72' ▲ J. Castro ▼ I. Moreno
- 76' ▲ O. Herrera ▼ S. Córdova
- 76' ▲ M. Flores ▼ L. Quiñones
- 78' Ozziel Herrera
- 86' 1-1 Vitinho · J. Castro
- 90'+1 N. Ibáñez 2-1
- 90'+6 2-2 D. Villalpando · J. Sanabria
- FT2-2
Đội hình
- 1N. Guzmán 6.3
- 20J. Aquino 7.0
- 19G. Pizarro 6.5
- 3Samir 6.6
- 27J. Angulo 6.9
- 8F. Gorriarán ▼ 72' 6.5
- 5Rafael Carioca 6.9
- 23L. Quiñones ⇢ ▼ 76' 7.9
- 17S. Córdova ▼ 76' 6.9
- 16D. Lainez 6.7
- 10A. Gignac ⚽ ▼ 63' 7.0
Dự bị 10
- 9N. Ibáñez ⚽ ▲ 63' 7.5
- 6J. Vigón ▲ 72' 6.9
- 29O. Herrera ▲ 76' 6.6
- 24M. Flores ▲ 76' 6.6
- 15E. Tercero
- 26S. Fierro
- 25F. Rodríguez
- 13D. Reyes
- 28F. Ordóñez
- 32V. Loroña
- 1A. Sánchez 6.9
- 187I. Moreno ▼ 72' 7.0
- 4J. Domínguez 6.7
- 20Unai Bilbao 7.2
- 8J. Sanabria ⇢ 7.3
- 13Rodrigo Dourado 6.9
- 16J. Güémez 7.3
- 7J. Murillo ▼ 59' 7.5
- 10D. Villalpando ⚽ 7.7
- 22M. Klimowicz ▼ 59' 6.3
- 9Léo Bonatini ▼ 46' 6.5
Dự bị 10
- 17Á. Zaldívar ▲ 46' 6.3
- 11Vitinho ⚽ ▲ 59' 7.2
- 19S. Salles-Lamonge ▲ 59' 6.6
- 2J. Castro ▲ 72' 7.7
- 31E. Águila
- 27B. Galdames
- 30J. Silva
- 32D. Urtiaga
- 29U. García
- 184D. Guillén
Thống kê
02⚑12
⚑020
56%Kiểm soát bóng44%
16Dứt điểm11
3Trúng đích3
6Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm8
7Bị chặn1
12Phạt góc0
2Việt vị0
13Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
1Cứu thua1
514Chuyền bóng425
453Chuyền chính xác363
88%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 37 - 14 | +23 | 40 | |
| 4 | 17 | 32 - 19 | +13 | 32 | |
| 5 | 17 | 34 - 23 | +11 | 31 | |
| 6 | 17 | 24 - 17 | +7 | 31 | |
| 8 | 17 | 27 - 22 | +5 | 27 | |
| 11 | 17 | 16 - 27 | -11 | 22 | |
| 11 | 17 | 23 - 25 | -2 | 24 | |
| 12 | 17 | 23 - 19 | +4 | 21 | |
| 13 | 17 | 25 - 35 | -10 | 16 | |
| 14 | 17 | 18 - 29 | -11 | 19 | |
| 14 | 17 | 21 - 32 | -11 | 16 | |
| 15 | 17 | 24 - 34 | -10 | 18 | |
| 15 | 17 | 15 - 28 | -13 | 15 | |
| 16 | 17 | 21 - 30 | -9 | 14 | |
| 16 | 17 | 21 - 29 | -8 | 17 | |
| 17 | 17 | 14 - 24 | -10 | 17 | |
| 18 | 17 | 18 - 27 | -9 | 15 | |
| 18 | 17 | 18 - 43 | -25 | 5 |
So sánh
54Trận đấu43
92Ghi được69
60Thủng lưới79
1.7Bàn thắng mỗi trận1.6
16Giữ sạch lưới9
30Trên 2.5 bàn32
57Hiệp hai38