Monterrey vs Cúp bóng đá Nam Mỹ
Tỷ số chung cuộc: Monterrey 2-2 Cúp bóng đá Nam Mỹ tại Liga MX, 21 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Monterrey thắng 2, hòa 4, Cúp bóng đá Nam Mỹ thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Apertura · Vòng 9
- Phong độ
- LWLDL Monterrey
- WWWDL Cúp bóng đá Nam Mỹ
- 17' F. Ambriz 1-0
- 26' ▲ K. Alvarez ▼ D. Espinoza
- 44' S. Canales · L. Ocampos 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ A. Fidalgo ▼ A. Cervantes
- 59' Alexis Gutiérrez
- 67' ▲ E. Sanchez ▼ A. H. Gutierrez Torres
- 67' ▲ R. Aguirre ▼ J. Zuniga
- 78' ▲ B. Rodriguez ▼ I. Reyes
- 81' ▲ S. Medina ▼ G. Berterame
- 82' 2-1 R. Aguirre · B. Rodriguez
- 86' ▲ E. Aguirre ▼ J. Rodriguez
- 89' 2-2 R. Juarez · A. Zendejas
- 90' ▲ A. Martial ▼ O. Torres
- FT2-2
Đội hình
- 25S. Mele 7.2
- 2R. Chavez 6.7
- 4V. Guzman 7.2
- 93S. Ramos 7.0
- 3G. Arteaga 6.9
- 30J. Rodriguez ▼ 86' 7.2
- 5F. Ambriz ⚽ 7.0
- 10S. Canales ⚽ 7.6
- 8O. Torres ▼ 90' 6.9
- 29L. Ocampos ⇢ 6.7
- 7G. Berterame ▼ 81' 6.9
Dự bị 10
- 22L. Cardenas
- 13C. Salcedo
- 15H. Moreno
- 21L. Reyes
- 23L. Sanchez
- 33S. Medina ▲ 81' 6.2
- 14E. Aguirre ▲ 86' 6.3
- 17J. Corona
- 31M. Rodriguez
- 9A. Martial ▲ 90'
- 1L. Malagon 6.9
- 34D. Espinoza ▼ 26' 6.5
- 4S. Caceres 6.5
- 29R. Juarez ⚽ 7.7
- 26C. Borja 6.6
- 3I. Reyes ▼ 78' 6.3
- 13A. Cervantes ▼ 46' 6.3
- 10A. Zendejas ⇢ 6.5
- 20A. H. Gutierrez Torres ▼ 67' 6.5
- 97A. Saint-Maximin 6.3
- 19J. Zuniga ▼ 67' 6.2
Dự bị 10
- 30R. Cota
- 5K. Alvarez ▲ 26' 6.7
- 31I. Lichnovsky
- 32M. Vazquez
- 8A. Fidalgo ▲ 46' 7.3
- 12I. Violante
- 28E. Sanchez ▲ 67' 6.7
- 7B. Rodriguez ▲ 78' 6.9
- 11V. Davila
- 27R. Aguirre ⚽ ▲ 67' 7.3
Thống kê
00⚑2
⚑1610
49%Kiểm soát bóng51%
10Dứt điểm18
5Trúng đích7
3Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn9
2Phạt góc16
1Việt vị4
7Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
5Cứu thua3
465Chuyền bóng463
401Chuyền chính xác407
86%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 34 - 17 | +17 | 36 | |
| 2 | 17 | 33 - 17 | +16 | 36 | |
| 3 | 17 | 31 - 18 | +13 | 33 | |
| 4 | 17 | 25 - 19 | +6 | 31 | |
| 5 | 17 | 28 - 16 | +12 | 30 | |
| 6 | 17 | 16 - 18 | -2 | 26 | |
| 7 | 17 | 28 - 18 | +10 | 25 | |
| 8 | 17 | 20 - 17 | +3 | 25 | |
| 9 | 17 | 19 - 17 | +2 | 23 | |
| 10 | 17 | 22 - 32 | -10 | 22 | |
| 11 | 17 | 17 - 21 | -4 | 20 | |
| 12 | 17 | 26 - 32 | -6 | 19 | |
| 13 | 17 | 22 - 24 | -2 | 18 | |
| 14 | 17 | 24 - 27 | -3 | 18 | |
| 15 | 17 | 19 - 25 | -6 | 18 | |
| 16 | 17 | 22 - 37 | -15 | 15 | |
| 17 | 17 | 13 - 26 | -13 | 13 | |
| 18 | 17 | 20 - 38 | -18 | 12 |
So sánh
45Trận đấu50
72Ghi được79
67Thủng lưới63
1.6Bàn thắng mỗi trận1.58
12Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn27
29Hiệp hai48