Club Queretaro vs Deportivo Toluca FC
Tỷ số chung cuộc: Club Queretaro 0-1 Deportivo Toluca FC tại Liga MX, 19 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Club Queretaro thắng 2, hòa 2, Deportivo Toluca FC thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Apertura · Vòng 12
- Sân vận động
- Estadio Corregidora, Santiago de Querétaro
- Phong độ
- DDLWW Club Queretaro
- WWWWW Deportivo Toluca FC
- 23' ▲ P. Ortíz ▼ F. Venegas
- 45'+3 0-1 Paulinho · J. Gallardo
- HT0-1
- 55' Sebastián Hernández
- 58' ▲ R. Rubín ▼ K. Escamilla
- 58' ▲ J. Robles ▼ S. Hernández
- 59' Luan Garcia
- 70' ▲ I. López ▼ A. Vega
- 77' ▲ S. Sosa ▼ D. Benedetto
- 77' ▲ J. Gómez ▼ L. Rodríguez
- 84' Pablo Nicolás Ortíz
- 84' ▲ V. Arteaga ▼ M. Ruíz
- 90'+1 ▲ J. Domínguez ▼ I. Violante
- 90'+2 ▲ B. Méndez ▼ Jesús Ricardo Angulo
- FT0-1
Đội hình
- 25G. Allison 8.5
- 2O. Mendoza 7.0
- 4F. Russo 7.3
- 3Ó. Manzanárez 6.9
- 17F. Venegas ▼ 23' 6.9
- 5K. Escamilla ▼ 58' 6.9
- 8P. Barrera 7.3
- 10L. Rodríguez ▼ 77' 6.3
- 14F. Lértora 7.2
- 189S. Hernández ▼ 58' 6.9
- 19D. Benedetto ▼ 77' 6.9
Dự bị 10
- 33P. Ortíz ▲ 23' 6.3
- 28R. Rubín ▲ 58' 6.2
- 187J. Robles ▲ 58' 6.6
- 7S. Sosa ▲ 77' 6.9
- 12J. Gómez ▲ 77' 6.6
- 183A. Pérez
- 18R. Cisneros
- 6J. Canale
- 11A. Medina
- 23J. Hernández 6.9
- 1Tiago Volpi 7.6
- 17B. García 7.9
- 13Luan 7.2
- 6F. Pereira 7.5
- 20J. Gallardo ⇢ 7.7
- 23C. Baeza 7.2
- 14M. Ruíz ▼ 84' 7.2
- 10Jesús Ricardo Angulo ▼ 90' 7.9
- 25A. Vega ▼ 70' 7.2
- 190I. Violante ▼ 90' 7.5
- 26Paulinho ⚽ 7.3
Dự bị 10
- 19I. López ▲ 70' 6.3
- 198V. Arteaga ▲ 84' 6.3
- 7J. Domínguez ▲ 90' 6.5
- 4B. Méndez ▲ 90'
- 217K. Castillo
- 8C. Orrantía
- 30A. Duarte
- 24F. Amaya
- 181R. Beltrán
- 204E. López
Thống kê
02⚑8
⚑410
39%Kiểm soát bóng61%
14Dứt điểm18
3Trúng đích8
7Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn7
8Phạt góc4
7Việt vị2
8Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
7Cứu thua3
350Chuyền bóng595
285Chuyền chính xác509
81%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 17 | 38 - 16 | +22 | 35 | |
| 3 | 17 | 26 - 16 | +10 | 33 | |
| 4 | 17 | 24 - 14 | +10 | 33 | |
| 7 | 17 | 32 - 23 | +9 | 28 | |
| 8 | 17 | 27 - 21 | +6 | 27 | |
| 10 | 17 | 23 - 26 | -3 | 21 | |
| 11 | 17 | 18 - 21 | -3 | 21 | |
| 11 | 17 | 21 - 23 | -2 | 18 | |
| 12 | 17 | 22 - 36 | -14 | 17 | |
| 13 | 17 | 20 - 26 | -6 | 15 | |
| 13 | 17 | 29 - 35 | -6 | 19 | |
| 14 | 17 | 25 - 32 | -7 | 18 | |
| 15 | 17 | 20 - 33 | -13 | 18 | |
| 16 | 17 | 20 - 29 | -9 | 13 | |
| 16 | 17 | 16 - 26 | -10 | 17 | |
| 17 | 17 | 13 - 31 | -18 | 12 | |
| 17 | 17 | 12 - 25 | -13 | 9 | |
| 18 | 17 | 12 - 30 | -18 | 10 |
So sánh
38Trận đấu48
33Ghi được101
63Thủng lưới57
0.87Bàn thắng mỗi trận2.1
8Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn34
20Hiệp hai49