Leon vs Club Tijuana
Tỷ số chung cuộc: Leon 2-2 Club Tijuana tại Liga MX, 3 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leon thắng 2, hòa 4, Club Tijuana thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Apertura · Vòng 17
- Trọng tài
- L. Santander
- Phong độ
- WWDLW Leon
- LLWLW Club Tijuana
- 19' Jaine Barreiro
- 26' Oscar Villa
- 35' Jair Díaz
- 40' Lucas Di Yorio
- HT0-0
- 47' Alexis Canelo
- 51' L. Di Yorio · J. Campbell 1-0
- 53' José Juan Vázquez
- 57' ▲ L. Rodríguez ▼ M. Domínguez
- 57' ▲ F. Castillo ▼ J. Montecinos
- 67' 1-1 L. Rodríguez · F. Castillo
- 75' ▲ P. Bellón ▼ Ó. Villa
- 75' ▲ Á. Mena ▼ J. Campbell
- 82' ▲ J. Ibarra ▼ L. Montes
- 82' ▲ A. Alvarado ▼ V. Dávila
- 84' ▲ R. Ibarra ▼ A. Canelo
- 90'+4 ▲ E. Rubio ▼ J. Vázquez
- 90'+2 1-2 R. Ibarra · F. Castillo
- 90'+5 A. Alvarado · Y. Moreno 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 30R. Cota 6.2
- 23B. Castillo 6.7
- 21J. Barreiro 6.6
- 6W. Tesillo 6.5
- 34Ó. Villa ▼ 75' 6.2
- 12J. Campbell ⇢ ▼ 75' 7.7
- 10L. Montes ▼ 82' 7.0
- 8J. Rodríguez 6.5
- 19Y. Moreno ⇢ 6.9
- 7V. Dávila ▼ 82' 6.9
- 18L. Di Yorio ⚽ 6.7
Dự bị 10
- 25P. Bellón ▲ 75' 6.5
- 13Á. Mena ▲ 75' 6.9
- 16J. Ibarra ▲ 82' 6.2
- 20A. Alvarado ⚽ ▲ 82' 7.2
- 9F. Martínez
- 185L. Cervantes
- 1A. Blanco
- 26F. Ambríz
- 2J. Célestine
- 11E. Hernández
- 1J. Orozco 6.5
- 3I. Govea 6.7
- 4L. López 7.0
- 6N. Díaz 7.0
- 27J. Díaz 6.3
- 23J. Vázquez ▼ 90' 6.5
- 5F. Lértora 6.6
- 20M. Domínguez ▼ 57' 6.6
- 10J. Montecinos ▼ 57' 6.9
- 9F. Di Santo 7.0
- 25A. Canelo ▼ 84' 7.3
Dự bị 10
- 11L. Rodríguez ⚽ ▲ 57' 7.5
- 7F. Castillo ▲ 57' 7.9
- 30R. Ibarra ⚽ ▲ 84' 7.5
- 35E. Rubio ▲ 90'
- 211A. Galindo
- 29E. López
- 14C. Rivera
- 8K. Castañeda
- 21F. Contreras
- 24B. Díaz
Thống kê
01⚑6
⚑130
57%Kiểm soát bóng43%
17Dứt điểm6
6Trúng đích2
8Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm0
3Bị chặn0
6Phạt góc1
4Việt vị4
11Phạm lỗi17
1Thẻ vàng3
0Cứu thua4
393Chuyền bóng307
328Chuyền chính xác230
83%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 17 | 36 - 21 | +15 | 34 | |
| 2 | 17 | 29 - 13 | +16 | 35 | |
| 5 | 17 | 32 - 24 | +8 | 31 | |
| 6 | 17 | 27 - 23 | +4 | 27 | |
| 7 | 17 | 20 - 17 | +3 | 25 | |
| 8 | 17 | 21 - 22 | -1 | 24 | |
| 9 | 17 | 19 - 17 | +2 | 22 | |
| 10 | 17 | 25 - 29 | -4 | 22 | |
| 11 | 17 | 26 - 32 | -6 | 20 | |
| 13 | 17 | 15 - 23 | -8 | 18 | |
| 13 | 17 | 23 - 37 | -14 | 19 | |
| 15 | 17 | 18 - 30 | -12 | 17 | |
| 16 | 17 | 17 - 25 | -8 | 15 | |
| 16 | 17 | 21 - 31 | -10 | 14 | |
| 17 | 17 | 16 - 27 | -11 | 13 | |
| 17 | 17 | 16 - 24 | -8 | 14 | |
| 18 | 17 | 18 - 35 | -17 | 9 | |
| 18 | 17 | 19 - 41 | -22 | 7 |
So sánh
41Trận đấu34
55Ghi được37
55Thủng lưới59
1.34Bàn thắng mỗi trận1.09
14Giữ sạch lưới7
21Trên 2.5 bàn17
30Hiệp hai19