U.N.A.M. - Pumas vs Club Necaxa
Tỷ số chung cuộc: U.N.A.M. - Pumas 1-0 Club Necaxa tại Liga MX, 17 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.N.A.M. - Pumas thắng 3, hòa 3, Club Necaxa thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Apertura · Vòng 3
- Sân vận động
- Estadio Olímpico de Universitario, D.F.
- Trọng tài
- D. Quintero
- Phong độ
- LDDDL U.N.A.M. - Pumas
- WLDLD Club Necaxa
- 18' A. Aldrete · L. López 1-0
- 42' Higor Meritão
- 45'+2 Milton Giménez
- 45'+1 Milton Giménez
- HT1-0
- 52' Dieter Villalpando
- 58' ▲ F. Batista ▼ D. Villalpando
- 58' ▲ H. Jurado ▼ B. Garnica
- 65' ▲ S. Trigos ▼ G. Del Prete
- 65' ▲ U. Cardona ▼ Édgar Méndez
- 65' ▲ A. Araos ▼ F. Madrigal
- 74' ▲ M. García ▼ L. López
- 74' ▲ C. Huerta ▼ J. Ruvalcaba
- 84' Ulises Cardona
- 90'+4 ▲ J. Rodríguez ▼ E. Salvio
- FT1-0
Đội hình
- 1Julio González 7.3
- 64P. Bennevendo 7.3
- 3J. Galindo 7.2
- 23N. Freire 7.7
- 16A. Aldrete ⚽ 7.6
- 17L. López ⇢ ▼ 74' 7.5
- 8Higor Meritão 6.9
- 10E. Salvio ▼ 90' 7.6
- 21G. Del Prete ▼ 65' 6.7
- 35J. Ruvalcaba ▼ 74' 7.0
- 9J. Dinenno 6.2
Dự bị 10
- 194S. Trigos ▲ 65' 6.9
- 6M. García ▲ 74' 6.9
- 12C. Huerta ▲ 74' 6.7
- 5J. Rodríguez ▲ 90'
- 203J. Navarro
- 11C. Gutiérrez
- 18E. Velarde
- 27E. Montejano
- 195J. Caicedo
- 13G. Alcalá
- 1L. Malagón 7.3
- 17B. García 6.9
- 4A. Peña 7.3
- 6J. Pablo Segovia 7.3
- 3A. Oliveros 6.6
- 10D. Villalpando ▼ 58' 6.5
- 16J. Esquivel 6.9
- 8F. Madrigal ▼ 65' 6.5
- 7Édgar Méndez ▼ 65' 6.6
- 9M. Giménez 6.6
- 18B. Garnica ▼ 58' 6.6
Dự bị 10
- 11F. Batista ▲ 58' 6.2
- 27H. Jurado ▲ 58' 6.9
- 13U. Cardona ▲ 65' 6.3
- 12A. Araos ▲ 65' 6.2
- 196D. Gómez
- 30R. Monreal
- 5D. Parra
- 25V. Poggi
- 20L. Quintana
- 22H. González
Thống kê
01⚑6
⚑230
43%Kiểm soát bóng57%
15Dứt điểm11
6Trúng đích2
3Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn4
6Phạt góc2
0Việt vị5
15Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
2Cứu thua5
310Chuyền bóng410
239Chuyền chính xác333
77%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 17 | 36 - 21 | +15 | 34 | |
| 2 | 17 | 29 - 13 | +16 | 35 | |
| 5 | 17 | 32 - 24 | +8 | 31 | |
| 6 | 17 | 27 - 23 | +4 | 27 | |
| 7 | 17 | 20 - 17 | +3 | 25 | |
| 8 | 17 | 21 - 22 | -1 | 24 | |
| 9 | 17 | 19 - 17 | +2 | 22 | |
| 10 | 17 | 25 - 29 | -4 | 22 | |
| 11 | 17 | 26 - 32 | -6 | 20 | |
| 13 | 17 | 15 - 23 | -8 | 18 | |
| 13 | 17 | 23 - 37 | -14 | 19 | |
| 15 | 17 | 18 - 30 | -12 | 17 | |
| 16 | 17 | 17 - 25 | -8 | 15 | |
| 16 | 17 | 21 - 31 | -10 | 14 | |
| 17 | 17 | 16 - 27 | -11 | 13 | |
| 17 | 17 | 16 - 24 | -8 | 14 | |
| 18 | 17 | 18 - 35 | -17 | 9 | |
| 18 | 17 | 19 - 41 | -22 | 7 |
So sánh
42Trận đấu36
58Ghi được37
75Thủng lưới54
1.38Bàn thắng mỗi trận1.03
6Giữ sạch lưới6
29Trên 2.5 bàn19
29Hiệp hai16