Cruz Azul vs Atletico San Luis
Tỷ số chung cuộc: Cruz Azul 0-1 Atletico San Luis tại Liga MX, 24 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cruz Azul thắng 7, hòa 1, Atletico San Luis thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Clausura · Vòng 16
- Sân vận động
- Estadio Azteca, D.F.
- Trọng tài
- Jesus Rafael Lopez Valle, Mexico
- Phong độ
- LLLWW Cruz Azul
- DLDWL Atletico San Luis
- 13' Adrián Aldrete
- 39' Ricardo Chávez
- 45'+2 0-1 R. Chávez · J. Murillo
- HT0-1
- 46' Julio César Domínguez
- 46' ▲ S. Giménez ▼ A. Mayorga
- 51' Santiago Giménez
- 53' Rubens Sambueza
- 60' ▲ J. Escobar ▼ P. Aguilar
- 60' ▲ I. Morales ▼ Á. Romero
- 61' ▲ L. Abram ▼ R. Baca
- 65' ▲ F. Waller ▼ R. Sambueza
- 66' Facundo Waller
- 77' Javier Güemez
- 80' ▲ J. Castro ▼ J. Murillo
- 86' ▲ R. Juárez ▼ J. Sanabria
- 86' ▲ A. Hernández ▼ G. Berterame
- FT0-1
Đội hình
- 33S. Jurado 6.3
- 23P. Aguilar ▼ 60' 6.9
- 16A. Aldrete 6.7
- 4J. Domínguez 6.9
- 2A. Mayorga ▼ 46' 6.2
- 22R. Baca ▼ 61' 6.7
- 15I. Rivero 6.9
- 6É. Lira 6.9
- 9Á. Romero ▼ 60' 6.3
- 11C. Tabó 7.2
- 7U. Antuna 7.7
Dự bị 9
- 29S. Giménez ▲ 46' 6.5
- 24J. Escobar ▲ 60' 6.7
- 20I. Morales ▲ 60' 6.7
- 5L. Abram ▲ 61' 6.6
- 204M. Zaleta
- 181A. Cabañas
- 206C. Jiménez
- 12J. Martínez
- 8L. Mendoza
- 1M. Barovero 6.9
- 20Unai Bilbao 7.6
- 30L. León 6.9
- 10R. Sambueza ▼ 65' 6.3
- 16J. Güémez 6.6
- 5R. Chávez ⚽ 7.3
- 6A. Iniestra 7.2
- 14E. Orona 6.9
- 8J. Sanabria ▼ 86' 7.0
- 21J. Murillo ⇢ ▼ 80' 7.3
- 7G. Berterame ▼ 86' 6.9
Dự bị 10
- 15F. Waller ▲ 65' 6.7
- 2J. Castro ▲ 80' 6.7
- 19R. Juárez ▲ 86' 6.3
- 9A. Hernández ▲ 86' 6.3
- 11Z. Muñoz
- 18A. Vombergar
- 23J. Clemente
- 194U. García
- 32D. Urtiaga
- 29E. García
Thống kê
03⚑7
⚑340
58%Kiểm soát bóng42%
12Dứt điểm7
1Trúng đích3
8Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
7Phạt góc3
3Việt vị0
10Phạm lỗi11
3Thẻ vàng4
2Cứu thua1
464Chuyền bóng355
403Chuyền chính xác276
87%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 17 | 21 - 15 | +6 | 27 | |
| 4 | 17 | 24 - 17 | +7 | 26 | |
| 4 | 17 | 26 - 14 | +12 | 28 | |
| 7 | 17 | 16 - 16 | 0 | 24 | |
| 8 | 17 | 21 - 17 | +4 | 23 | |
| 9 | 17 | 19 - 16 | +3 | 22 | |
| 10 | 17 | 13 - 13 | 0 | 22 | |
| 11 | 17 | 24 - 21 | +3 | 22 | |
| 12 | 17 | 19 - 23 | -4 | 20 | |
| 13 | 17 | 17 - 22 | -5 | 21 | |
| 13 | 17 | 18 - 24 | -6 | 20 | |
| 14 | 17 | 16 - 22 | -6 | 20 | |
| 14 | 17 | 25 - 25 | 0 | 20 | |
| 15 | 17 | 19 - 21 | -2 | 18 | |
| 15 | 17 | 21 - 36 | -15 | 19 | |
| 17 | 17 | 11 - 19 | -8 | 15 | |
| 18 | 17 | 16 - 27 | -11 | 15 | |
| 18 | 17 | 10 - 28 | -18 | 11 |
So sánh
50Trận đấu43
65Ghi được57
52Thủng lưới58
1.3Bàn thắng mỗi trận1.33
16Giữ sạch lưới11
19Trên 2.5 bàn20
28Hiệp hai26