Cúp bóng đá Nam Mỹ vs Mazatlán
Tỷ số chung cuộc: Cúp bóng đá Nam Mỹ 2-0 Mazatlán tại Liga MX, 12 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cúp bóng đá Nam Mỹ thắng 7, hòa 2, Mazatlán thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga MX · Apertura · Vòng 8
- Sân vận động
- Estadio Azteca, D.F.
- Trọng tài
- D. Montaño
- Phong độ
- WWDLL Cúp bóng đá Nam Mỹ
- LLDWL Mazatlán
- 12' B. Colula
- 29' Álvaro Fidalgo · N. Benedetti 1-0
- 39' L. Fuentes
- 45'+2 N. Diaz
- HT1-0
- 57' ▲ J. Padilla ▼ B. Colula
- 58' ▲ J. Zárate ▼ S. Rodríguez
- 60' ▲ S. Reyes ▼ L. Fuentes
- 67' N. Vikonis
- 71' ▲ J. Sánchez ▼ N. Benedetti
- 71' ▲ R. Martínez ▼ F. Viñas
- 72' F. Madrigal · B. Valdez 2-0
- 76' ▲ R. Rios ▼ C. Vargas
- 76' ▲ I. Moreno ▼ Giovanni Augusto
- 83' ▲ M. Osuna ▼ P. Aquino
- 83' ▲ A. Lopéz ▼ F. Madrigal
- 90'+1 ▲ S. Arce ▼ R. Meraz
- FT2-0
Đội hình
- 13G. Ochoa 6.9
- 2L. Fuentes ▼ 60' 7.0
- 29M. Layún 8.5
- 19E. Aguilera 7.2
- 18B. Valdez ⇢ 7.2
- 5P. Aquino ▼ 83' 7.3
- 6F. Madrigal ⚽ ▼ 83' 7.6
- 8Álvaro Fidalgo ⚽ 8.2
- 28M. Laínez 6.9
- 14N. Benedetti ⇢ ▼ 71' 7.3
- 24F. Viñas ▼ 71' 6.3
Dự bị 10
- 26S. Reyes ▲ 60' 6.6
- 3J. Sánchez ▲ 71' 6.9
- 9R. Martínez ▲ 71' 6.6
- 12M. Osuna ▲ 83' 6.3
- 23A. Lopéz ▲ 83' 6.6
- 10S. Córdova
- 4S. Cáceres
- 27Ó. Jiménez
- 21H. Martín
- 25J. Silva
- 27N. Vikonis 6.9
- 3N. Vidrio 7.2
- 15B. Colula ▼ 57' 6.7
- 5C. Vargas ▼ 76' 6.3
- 4N. Díaz 6.3
- 189S. Rodríguez ▼ 58' 6.7
- 10Giovanni Augusto ▼ 76' 6.2
- 8G. Freitas 6.2
- 6R. Meraz ▼ 90' 6.3
- 7Camilo Sanvezzo 6.3
- 16E. Sánchez 6.7
Dự bị 10
- 28J. Padilla ▲ 57' 6.3
- 20J. Zárate ▲ 58' 6.3
- 18R. Rios ▲ 76' 6.5
- 17I. Moreno ▲ 76' 6.3
- 195S. Arce ▲ 90'
- 13U. Cardona
- 11D. Amador
- 33R. Gutiérrez
- 22J. Zavala
- 23B. Rubio
Thống kê
01⚑7
⚑030
59%Kiểm soát bóng41%
21Dứt điểm0
9Trúng đích0
8Chệch đích0
11Sút trong vòng cấm0
10Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn0
7Phạt góc0
0Việt vị3
15Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
0Cứu thua7
523Chuyền bóng385
467Chuyền chính xác295
89%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 17 | 21 - 15 | +6 | 27 | |
| 4 | 17 | 24 - 17 | +7 | 26 | |
| 4 | 17 | 26 - 14 | +12 | 28 | |
| 7 | 17 | 16 - 16 | 0 | 24 | |
| 8 | 17 | 21 - 17 | +4 | 23 | |
| 9 | 17 | 19 - 16 | +3 | 22 | |
| 10 | 17 | 13 - 13 | 0 | 22 | |
| 11 | 17 | 24 - 21 | +3 | 22 | |
| 12 | 17 | 19 - 23 | -4 | 20 | |
| 13 | 17 | 17 - 22 | -5 | 21 | |
| 13 | 17 | 18 - 24 | -6 | 20 | |
| 14 | 17 | 16 - 22 | -6 | 20 | |
| 14 | 17 | 25 - 25 | 0 | 20 | |
| 15 | 17 | 19 - 21 | -2 | 18 | |
| 15 | 17 | 21 - 36 | -15 | 19 | |
| 17 | 17 | 11 - 19 | -8 | 15 | |
| 18 | 17 | 16 - 27 | -11 | 15 | |
| 18 | 17 | 10 - 28 | -18 | 11 |
So sánh
52Trận đấu37
65Ghi được40
43Thủng lưới51
1.25Bàn thắng mỗi trận1.08
25Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn19
33Hiệp hai19