Cerezo Osaka vs Shimizu S-Pulse
Tỷ số chung cuộc: Cerezo Osaka 1-0 Shimizu S-Pulse tại J1 League, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cerezo Osaka thắng 5, hòa 3, Shimizu S-Pulse thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 3
- Sân vận động
- Yodoko Sakura Stadium, Osaka
- Phong độ
- WWLWD Cerezo Osaka
- LWLDL Shimizu S-Pulse
- 45'+2 Oh Se-Hun
- HT0-0
- 46' ▲ Y. Komi ▼ S. Kagawa
- 48' Solomon Sakuragawa
- 51' Shinnosuke Hatanaka
- 57' ▲ K. Koizumi ▼ Y. Shimamoto
- 58' ▲ Thiago Andrade ▼ Y. Yokoyama
- 62' Thiago Andrade · J. Irvine 1-0
- 63' Mateus Brunetti
- 66' ▲ Diego ▼ M. Yumiba
- 66' ▲ K. Kinoshita ▼ Oh Se-Hun
- 66' ▲ Capixaba ▼ T. Fujii
- 76' ▲ S. Hasukawa ▼ Park Seung-Wook
- 77' ▲ L. Fernandes ▼ S. Sakuragawa
- 90' ▲ K. Noborizato ▼ A. Ohata
- 90' ▲ P. Sabbag ▼
- FT1-0
Đội hình
- 23K. Nakamura 8.0
- 27D. Cools 7.3
- 44S. Hatanaka 7.3
- 4R. Inoue 8.2
- 2T. Nakamura 7.3
- 36J. Irvine ⇢ 7.9
- 10S. Tanaka 7.2
- 66A. Ohata ▼ 90' 7.0
- 8S. Kagawa ▼ 46' 6.6
- 14Y. Yokoyama ▼ 58' 6.7
- 9S. Sakuragawa ▼ 77' 6.2
Dự bị 9
- 31K. Abe
- 6K. Noborizato ▲ 90'
- 97T. Takahashi
- 16H. Okuda
- 77L. Fernandes ▲ 77' 6.3
- 41Y. Komi ▲ 46' 6.3
- 28K. Okazawa
- 19P. Sabbag ▲ 90'
- 11Thiago Andrade ⚽ ▲ 58' 7.9
- 16T. Umeda 6.3
- 24H. Sugai 6.3
- 14Park Seung-Wook ▼ 76' 6.9
- 15Y. Honda 6.3
- 25M. Brunetti 7.2
- 47Y. Shimamoto ▼ 57' 6.7
- 17M. Yumiba ▼ 66' 6.9
- 13R. Germain 6.5
- 49K. Kitagawa 6.2
- 9Oh Se-Hun ▼ 66' 6.7
- 50T. Fujii ▼ 66' 6.5
Dự bị 9
- 1Y. Oki
- 28Y. Yoshida
- 4S. Hasukawa ▲ 76' 7.0
- 70S. Takagi
- 37K. Koizumi ▲ 57' 6.7
- 2Diego ▲ 66' 6.7
- 21K. Matsuzaki
- 19K. Kinoshita ▲ 66' 6.5
- 7Capixaba ▲ 66' 6.7
Thống kê
02⚑7
⚑620
58%Kiểm soát bóng42%
13Dứt điểm10
5Trúng đích3
4Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn3
7Phạt góc6
4Việt vị4
10Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
2Cứu thua4
482Chuyền bóng343
370Chuyền chính xác242
77%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 18 - 5 | +13 | 16 | |
| 2 | 6 | 9 - 4 | +5 | 13 | |
| 3 | 6 | 13 - 11 | +2 | 12 | |
| 4 | 6 | 10 - 8 | +2 | 12 | |
| 5 | 6 | 13 - 5 | +8 | 11 | |
| 6 | 6 | 11 - 8 | +3 | 11 | |
| 7 | 6 | 10 - 8 | +2 | 10 | |
| 8 | 6 | 8 - 7 | +1 | 10 | |
| 9 | 6 | 5 - 5 | 0 | 10 | |
| 10 | 6 | 12 - 9 | +3 | 9 | |
| 11 | 6 | 11 - 8 | +3 | 9 | |
| 12 | 6 | 12 - 15 | -3 | 9 | |
| 13 | 6 | 8 - 11 | -3 | 6 | |
| 14 | 6 | 7 - 11 | -4 | 6 | |
| 15 | 6 | 7 - 11 | -4 | 5 | |
| 16 | 6 | 9 - 10 | -1 | 4 | |
| 17 | 6 | 3 - 7 | -4 | 4 | |
| 18 | 6 | 7 - 14 | -7 | 4 | |
| 19 | 6 | 2 - 8 | -6 | 3 | |
| 20 | 6 | 5 - 15 | -10 | 3 |
AFC Champions League (League phase) J2 League
So sánh
6Trận đấu6
5Ghi được3
5Thủng lưới7
0.83Bàn thắng mỗi trận0.5
3Giữ sạch lưới1
2Trên 2.5 bàn1
2Hiệp hai2