Cerezo Osaka
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Shimizu S-Pulse

Cerezo Osaka vs Shimizu S-Pulse

Tỷ số chung cuộc: Cerezo Osaka 2-1 Shimizu S-Pulse tại J1 League, 10 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cerezo Osaka thắng 5, hòa 3, Shimizu S-Pulse thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
J1 League · Vòng 3
Sân vận động
Yanmar Stadium Nagai, Osaka
Trọng tài
H. Shimizu
Phong độ
WWLWD Cerezo Osaka
LWLDL Shimizu S-Pulse
  1. 5' 0-1 K. Nakayama
  2. 22' R. Nishio · Y. Toyokawa 1-1
  3. HT1-1
  4. 60' A. Disaro Y. Goto
  5. 62' N. Fujita H. Okuno
  6. 62' M. Kato Y. Toyokawa
  7. 80' K. Nishizawa Carlinhos
  8. 80' Renato Y. Kawai
  9. 84' H. Kiyotake · T. Sakamoto 2-1
  10. 89' Y. Suzuki R. Takeuchi
  11. 90' T. Takagi Y. Ōkubo
  12. 90'+2 Riki Matsuda H. Kiyotake
  13. FT2-1

Đội hình

Cerezo Osaka Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Levir Culpi
  1. 21Kim Jin-Hyeon 7.2
  2. 14Y. Maruhashi 6.9
  3. 2Riku Matsuda 6.3
  4. 15A. Seko 7.0
  5. 33R. Nishio 7.7
  6. 10H. Kiyotake ▼ 90' 6.9
  7. 25H. Okuno ▼ 62' 6.2
  8. 4R. Harakawa 7.3
  9. 17T. Sakamoto 6.9
  10. 20Y. Ōkubo ▼ 90' 6.3
  11. 32Y. Toyokawa ▼ 62' 6.9

Dự bị 7

  1. 5N. Fujita ▲ 62' 6.5
  2. 29M. Kato ▲ 62' 6.2
  3. 13T. Takagi ▲ 90'
  4. 22Riki Matsuda ▲ 90'
  5. 3R. Shindo
  6. 50K. Matsui
  7. 26Y. Koike
Shimizu S-Pulse Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Lotina
  1. 37S. Gonda 6.6
  2. 5Valdo 6.6
  3. 7E. Katayama 7.6
  4. 50Y. Suzuki 6.7
  5. 6R. Takeuchi ▼ 89' 6.6
  6. 17Y. Kawai ▼ 80' 7.3
  7. 4T. Hara 6.6
  8. 11K. Nakayama 6.7
  9. 9Thiago Santana 6.9
  10. 14Y. Goto ▼ 60' 6.6
  11. 10Carlinhos ▼ 80' 7.0

Dự bị 7

  1. 19A. Disaro ▲ 60' 6.6
  2. 16K. Nishizawa ▲ 80' 6.6
  3. 22Renato ▲ 80' 6.5
  4. 23Y. Suzuki ▲ 89' 6.7
  5. 2Y. Tatsuta
  6. 25K. Nagai
  7. 20K. Nakamura

Thống kê

0012
800
48%Kiểm soát bóng52%
11Dứt điểm12
3Trúng đích5
4Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
12Phạt góc8
1Việt vị0
10Phạm lỗi5
4Cứu thua1
479Chuyền bóng519
402Chuyền chính xác430
84%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Kawasaki Frontale
38 81 - 28 +53 92
2
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos
38 82 - 35 +47 79
3
Vissel Kobe
38 62 - 36 +26 73
4
Kashima
38 62 - 36 +26 69
5
Nagoya Grampus
38 44 - 30 +14 66
6
Urawa
38 45 - 38 +7 63
7
Sagan Tosu
38 43 - 35 +8 59
8
Avispa Fukuoka
38 42 - 37 +5 54
9
F.C. Tokyo
38 49 - 53 -4 53
10
Consadole Sapporo
38 48 - 50 -2 51
11
Sanfrecce Hiroshima
38 44 - 42 +2 49
12
Cerezo Osaka
38 47 - 51 -4 48
13
Gamba Osaka
38 33 - 49 -16 44
14
Shimizu S-Pulse
38 37 - 54 -17 42
15
Kashiwa Reysol
38 37 - 56 -19 41
16
Shonan Bellmare
38 36 - 41 -5 37
17
Tokushima Vortis
38 34 - 55 -21 36
18
Oita Trinita
38 31 - 55 -24 35
19
Vegalta Sendai
38 31 - 62 -31 28
20
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama
38 32 - 77 -45 27
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu49
75Ghi được49
62Thủng lưới68
1.36Bàn thắng mỗi trận1
19Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn24
46Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu