Cerezo Osaka vs Shimizu S-Pulse
Tỷ số chung cuộc: Cerezo Osaka 1-1 Shimizu S-Pulse tại J1 League, 26 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cerezo Osaka thắng 5, hòa 3, Shimizu S-Pulse thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 18
- Sân vận động
- Yodoko Sakura Stadium, Osaka
- Trọng tài
- Y. Imamura
- Phong độ
- WWLWD Cerezo Osaka
- LWLDL Shimizu S-Pulse
- 19' Thiago Santana
- 20' ▲ M. Kato ▼ H. Kiyotake
- 34' 0-1 M. Jonjićphản lưới
- HT0-1
- 46' ▲ K. Funaki ▼ R. Nishio
- 67' ▲ D. Matsuoka ▼ Y. Goto
- 67' ▲ Carlinhos Júnior ▼ Y. Kamiya
- 70' ▲ Jean Patric ▼ H. Tameda
- 70' ▲ A. Taggart ▼ Bruno Mendes
- 76' K. Funaki · T. Suzuki 1-1
- 79' ▲ B. Kololli ▼ Thiago Santana
- 79' ▲ A. Disaro ▼ R. Shirasaki
- 84' ▲ H. Nakahara ▼ S. Maikuma
- 90'+4 ▲ T. Hara ▼ K. Nishizawa
- FT1-1
Đội hình
- 21Kim Jin-Hyeon 6.6
- 22M. Jonjić 6.6
- 2R. Matsuda 7.0
- 24K. Toriumi 6.9
- 33R. Nishio ▼ 46' 6.3
- 16S. Maikuma ▼ 84' 7.0
- 10H. Kiyotake ▼ 20' 6.7
- 25H. Okuno 7.3
- 19H. Tameda ▼ 70' 7.0
- 17T. Suzuki ⇢ 7.2
- 11Bruno Mendes ▼ 70' 6.9
Dự bị 7
- 20M. Kato ▲ 20' 7.2
- 29K. Funaki ⚽ ▲ 46' 7.7
- 26Jean Patric ▲ 70' 6.7
- 9A. Taggart ▲ 70' 6.5
- 41H. Nakahara ▲ 84' 6.6
- 31K. Shimizu
- 28K. Okazawa
- 21S. Gonda 7.9
- 7E. Katayama 6.9
- 50Yoshinori Suzuki 7.7
- 2Y. Tatsuta 7.0
- 29R. Yamahara 6.9
- 18R. Shirasaki ▼ 79' 7.0
- 13K. Miyamoto 6.5
- 17Y. Kamiya ▼ 67' 6.7
- 16K. Nishizawa ▼ 90' 7.2
- 9Thiago Santana ▼ 79' 6.2
- 14Y. Goto ▼ 67' 6.6
Dự bị 7
- 8D. Matsuoka ▲ 67' 6.5
- 10Carlinhos Júnior ▲ 67' 6.6
- 32B. Kololli ▲ 79' 6.7
- 19A. Disaro ▲ 79' 6.7
- 4T. Hara ▲ 90'
- 1T. Ōkubo
- 20Oh Se-Hun
Thống kê
00⚑9
⚑210
55%Kiểm soát bóng45%
23Dứt điểm4
8Trúng đích1
8Chệch đích1
13Sút trong vòng cấm2
10Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn2
9Phạt góc2
0Việt vị1
9Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
1Cứu thua7
457Chuyền bóng391
391Chuyền chính xác319
86%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 70 - 35 | +35 | 68 | |
| 2 | 34 | 65 - 42 | +23 | 66 | |
| 3 | 34 | 52 - 41 | +11 | 55 | |
| 4 | 34 | 47 - 42 | +5 | 52 | |
| 5 | 34 | 46 - 40 | +6 | 51 | |
| 6 | 34 | 46 - 43 | +3 | 49 | |
| 7 | 34 | 43 - 44 | -1 | 47 | |
| 8 | 34 | 30 - 35 | -5 | 46 | |
| 9 | 34 | 48 - 39 | +9 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 55 | -10 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 44 | +1 | 42 | |
| 12 | 34 | 31 - 39 | -8 | 41 | |
| 13 | 34 | 35 - 41 | -6 | 40 | |
| 14 | 34 | 29 - 38 | -9 | 38 | |
| 15 | 34 | 33 - 44 | -11 | 37 | |
| 16 | 34 | 30 - 38 | -8 | 36 | |
| 17 | 34 | 44 - 54 | -10 | 33 | |
| 18 | 34 | 32 - 57 | -25 | 30 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu42
83Ghi được58
62Thủng lưới63
1.63Bàn thắng mỗi trận1.38
13Giữ sạch lưới9
30Trên 2.5 bàn20
49Hiệp hai37