Shimizu S-Pulse
1 : 4
FT · Hiệp một 0:3
·
Cerezo Osaka

Shimizu S-Pulse vs Cerezo Osaka

Tỷ số chung cuộc: Shimizu S-Pulse 1-4 Cerezo Osaka tại J1 League, 9 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shimizu S-Pulse thắng 2, hòa 3, Cerezo Osaka thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
J1 League · Vòng 36
Sân vận động
IAI Stadium Nihondaira, Shizuoka
Phong độ
LWLDL Shimizu S-Pulse
WWLWD Cerezo Osaka
  1. 3' 0-1 Rafael Ratao
  2. 11' 0-2 Vitor Bueno
  3. 27' Y. Yoshida S. Takagi
  4. 27' S. Yajima Y. Shimamoto
  5. 42' 0-3 Rafael Ratao · Thiago Andrade
  6. HT0-3
  7. 46' T. Inui K. Matsuzaki
  8. 56' S. Tanaka Vitor Bueno
  9. 66' Rafael Ratão
  10. 66' Hayato Okuda
  11. 70' A. Stephens K. Kitagawa
  12. 77' H. Nakahara Capixaba
  13. 77' K. Furuyama Rafael Ratao
  14. 78' D. Cools Thiago Andrade
  15. 84' T. Inui · T. Takahashi 1-3
  16. 90'+2 R. Inoue M. Shibayama
  17. 90'+1 S. Kagawa H. Okuda
  18. 90' 1-4 K. Furuyama · D. Cools
  19. FT1-4

Đội hình

Shimizu S-Pulse
  1. 16T. Umeda 6.3
  2. 70S. Takagi ▼ 27' 6.2
  3. 66J. Sumiyoshi 6.9
  4. 4S. Hasukawa 6.3
  5. 14R. Yamahara 6.6
  6. 19K. Matsuzaki ▼ 46' 6.9
  7. 47Y. Shimamoto ▼ 27' 6.5
  8. 98Matheus Bueno 7.0
  9. 7Capixaba ▼ 77' 7.2
  10. 23K. Kitagawa ▼ 70' 7.0
  11. 38T. Takahashi 7.2

Dự bị 9

  1. 1Y. Oki
  2. 24Kim Min-Tae
  3. 28Y. Yoshida ▲ 27' 6.5
  4. 8K. Kozuka
  5. 11H. Nakahara ▲ 77' 6.7
  6. 21S. Yajima ▲ 27' 7.5
  7. 33T. Inui ▲ 46' 7.6
  8. 15K. Chiba
  9. 50A. Stephens ▲ 70' 6.3
Cerezo Osaka Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arthur Thomas Papastamatiou
  1. 1K. Fukui 8.3
  2. 16H. Okuda ▼ 90' 6.6
  3. 3R. Shindo 6.9
  4. 44S. Hatanaka 6.9
  5. 22N. Takahashi 7.0
  6. 5H. Kida 7.0
  7. 13M. Nakajima 6.9
  8. 48M. Shibayama ▼ 90' 7.7
  9. 55Vitor Bueno ▼ 56' 7.3
  10. 11Thiago Andrade ▼ 78' 7.6
  11. 9Rafael Ratao ⚽2 ▼ 77' 8.6

Dự bị 9

  1. 21Kim Jin-Hyeon
  2. 2T. Nakamura
  3. 27D. Cools ▲ 78' 7.5
  4. 31R. Inoue ▲ 90'
  5. 8S. Kagawa ▲ 90'
  6. 10S. Tanaka ▲ 56' 6.7
  7. 19S. Homma
  8. 26E. Kubo
  9. 29K. Furuyama ▲ 77' 7.3

Thống kê

009
220
63%Kiểm soát bóng37%
22Dứt điểm15
8Trúng đích6
7Chệch đích5
15Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn4
9Phạt góc2
5Việt vị2
11Phạm lỗi6
0Thẻ vàng2
2Cứu thua7
651Chuyền bóng404
600Chuyền chính xác337
92%Chính xác chuyền83%
2.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Kashima
38 58 - 31 +27 76
2
Kashiwa Reysol
38 60 - 34 +26 75
3
Kyoto Sanga FC
38 62 - 40 +22 68
4
Sanfrecce Hiroshima
38 46 - 28 +18 68
5
Vissel Kobe
38 46 - 33 +13 64
6
FC Machida Zelvia
38 52 - 38 +14 60
7
Urawa
38 45 - 39 +6 59
8
Kawasaki Frontale
38 67 - 57 +10 57
9
Gamba Osaka
38 53 - 55 -2 57
10
Cerezo Osaka
38 60 - 57 +3 52
11
F.C. Tokyo
38 41 - 48 -7 50
12
Avispa Fukuoka
38 34 - 38 -4 48
13
Fagiano Okayama
38 34 - 43 -9 45
14
Shimizu S-Pulse
38 41 - 51 -10 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos
38 46 - 47 -1 43
16
Nagoya Grampus
38 44 - 56 -12 43
17
Tokyo Verdy
38 23 - 41 -18 43
18
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama
38 27 - 45 -18 35
19
Shonan Bellmare
38 36 - 63 -27 32
20
Albirex Niigata
38 36 - 67 -31 24
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League 2 J2 League

So sánh

44Trận đấu46
51Ghi được85
60Thủng lưới69
1.16Bàn thắng mỗi trận1.85
13Giữ sạch lưới7
19Trên 2.5 bàn30
28Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu