Shimizu S-Pulse vs Cerezo Osaka
Tỷ số chung cuộc: Shimizu S-Pulse 1-3 Cerezo Osaka tại J1 League, 12 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shimizu S-Pulse thắng 2, hòa 3, Cerezo Osaka thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 4
- Sân vận động
- IAI Stadium Nihondaira, Shizuoka
- Trọng tài
- R. Sato
- Phong độ
- LWLDL Shimizu S-Pulse
- WWLWD Cerezo Osaka
- 24' Hiroto Yamada
- 45' 0-1 A. Ibayashiphản lưới
- HT0-1
- 54' D. Takahashi · Y. Kamiya 1-1
- 57' 1-2 H. Okuno · R. Yamanaka
- 65' ▲ B. Kololli ▼ R. Yamahara
- 65' ▲ T. Kishimoto ▼ A. Ibayashi
- 65' ▲ Y. Taki ▼ D. Takahashi
- 65' ▲ S. Uejo ▼ H. Yamada
- 71' ▲ K. Miyamoto ▼ R. Takeuchi
- 71' ▲ K. Nakayama ▼ Y. Kamiya
- 75' ▲ S. Kitano ▼ H. Nakahara
- 75' ▲ H. Arai ▼ H. Tameda
- 77' Eiichi Katayama
- 83' 1-3 S. Uejo · H. Okuno
- 88' ▲ S. Maikuma ▼ H. Kiyotake
- 88' ▲ T. Suzuki ▼ R. Harakawa
- FT1-3
Đội hình
- 21S. Gonda 5.9
- 38A. Ibayashi ▼ 65' 6.2
- 7E. Katayama 6.9
- 50Yoshinori Suzuki 6.3
- 29R. Yamahara ▼ 65' 6.6
- 6R. Takeuchi ▼ 71' 6.7
- 18R. Shirasaki 6.5
- 17Y. Kamiya ⇢ ▼ 71' 7.2
- 4T. Hara 6.5
- 37D. Takahashi ⚽ ▼ 65' 6.3
- 23Yuito Suzuki 6.6
Dự bị 7
- 32B. Kololli ▲ 65' 6.3
- 15T. Kishimoto ▲ 65' 6.5
- 26Y. Taki ▲ 65' 6.3
- 13K. Miyamoto ▲ 71' 6.7
- 11K. Nakayama ▲ 71' 6.7
- 1T. Ōkubo
- 2Y. Tatsuta
- 21Kim Jin-Hyeon 7.2
- 6R. Yamanaka ⇢ 7.9
- 2R. Matsuda 6.9
- 24K. Toriumi 7.0
- 33R. Nishio 6.6
- 10H. Kiyotake ▼ 88' 6.6
- 25H. Okuno ⚽ ⇢ 8.9
- 19H. Tameda ▼ 75' 6.3
- 4R. Harakawa ▼ 88' 6.9
- 41H. Nakahara ▼ 75' 6.6
- 34H. Yamada ▼ 65' 6.9
Dự bị 7
- 7S. Uejo ⚽ ▲ 65' 7.3
- 38S. Kitano ▲ 75' 6.7
- 27H. Arai ▲ 75' 6.9
- 16S. Maikuma ▲ 88'
- 17T. Suzuki ▲ 88'
- 29K. Funaki
- 31K. Shimizu
Thống kê
01⚑3
⚑310
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm11
6Trúng đích2
4Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
3Phạt góc3
2Việt vị1
14Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
0Cứu thua5
476Chuyền bóng458
380Chuyền chính xác354
80%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 70 - 35 | +35 | 68 | |
| 2 | 34 | 65 - 42 | +23 | 66 | |
| 3 | 34 | 52 - 41 | +11 | 55 | |
| 4 | 34 | 47 - 42 | +5 | 52 | |
| 5 | 34 | 46 - 40 | +6 | 51 | |
| 6 | 34 | 46 - 43 | +3 | 49 | |
| 7 | 34 | 43 - 44 | -1 | 47 | |
| 8 | 34 | 30 - 35 | -5 | 46 | |
| 9 | 34 | 48 - 39 | +9 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 55 | -10 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 44 | +1 | 42 | |
| 12 | 34 | 31 - 39 | -8 | 41 | |
| 13 | 34 | 35 - 41 | -6 | 40 | |
| 14 | 34 | 29 - 38 | -9 | 38 | |
| 15 | 34 | 33 - 44 | -11 | 37 | |
| 16 | 34 | 30 - 38 | -8 | 36 | |
| 17 | 34 | 44 - 54 | -10 | 33 | |
| 18 | 34 | 32 - 57 | -25 | 30 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu51
58Ghi được83
63Thủng lưới62
1.38Bàn thắng mỗi trận1.63
9Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn30
37Hiệp hai49