U.S. Sassuolo Calcio
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
A.C. Milan

U.S. Sassuolo Calcio vs A.C. Milan

Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 2-0 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 4, hòa 3, A.C. Milan thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 35
Phong độ
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
LWWWD A.C. Milan
  1. 5' D. Berardi · A. Lauriente 1-0
  2. 9' Fikayo Tomori
  3. 24' Fikayo Tomori
  4. 24' Fikayo Tomori
  5. 38' Nemanja Matić
  6. 40' W. Coulibaly J. Idzes
  7. HT1-0
  8. 46' L. Lipani N. Matic
  9. 46' Z. Athekame C. Nkunku
  10. 47' A. Lauriente · K. Thorstvedt 2-0
  11. 57' Ulisses Garcia
  12. 59' C. Volpato D. Berardi
  13. 59' R. Loftus-Cheek A. Saelemaekers
  14. 59' C. Pulisic Y. Fofana
  15. 59' S. Gimenez R. Leao
  16. 66' S. Ricci A. Jashari
  17. 71' Samuele Ricci
  18. 77' Ruben Loftus-Cheek
  19. 84' A. Pinamonti M. Nzola
  20. 84' A. Fadera A. Lauriente
  21. 89' Cristian Volpato
  22. 90'+4 Alieu Fadera
  23. FT2-0

Đội hình

U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fabio Grosso
  1. 13S. Turati 6.9
  2. 6S. Walukiewicz 7.5
  3. 21J. Idzes ▼ 40' 6.6
  4. 80T. Muharemovic 7.3
  5. 23U. Garcia 7.2
  6. 90I. Kone 7.5
  7. 18N. Matic ▼ 46' 7.2
  8. 42K. Thorstvedt 7.3
  9. 10D. Berardi ▼ 59' 7.5
  10. 8M. Nzola ▼ 84' 6.7
  11. 45A. Lauriente ▼ 84' 9.3

Dự bị 15

  1. 49A. Muric
  2. 12G. Satalino
  3. 16G. Zacchi
  4. 99A. Pinamonti ▲ 84' 6.6
  5. 24L. Moro
  6. 25W. Coulibaly ▲ 40' 7.2
  7. 20A. Fadera ▲ 84' 6.9
  8. 7C. Volpato ▲ 59' 6.5
  9. 35L. Lipani ▲ 46' 7.2
  10. 66Pedro Felipe
  11. 19F. Romagna
  12. 3J. Doig
  13. 40A. Vranckx
  14. 44E. Iannoni
  15. 33C. Frangella
A.C. Milan Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Massimiliano Allegri
  1. 16M. Maignan 6.3
  2. 23F. Tomori 3.7
  3. 46M. Gabbia 6.7
  4. 31S. Pavlovic 7.0
  5. 56A. Saelemaekers ▼ 59' 6.7
  6. 19Y. Fofana ▼ 59' 6.5
  7. 30A. Jashari ▼ 66' 6.3
  8. 12A. Rabiot 6.9
  9. 2P. Estupinan 7.0
  10. 18C. Nkunku ▼ 46' 6.3
  11. 10R. Leao ▼ 59' 6.3

Dự bị 10

  1. 1P. Terracciano
  2. 37M. Pittarella
  3. 8R. Loftus-Cheek ▲ 59' 6.6
  4. 4S. Ricci ▲ 66' 6.7
  5. 33D. Bartesaghi
  6. 24Z. Athekame ▲ 46' 6.3
  7. 9N. Fullkrug
  8. 11C. Pulisic ▲ 59' 6.5
  9. 7S. Gimenez ▲ 59' 6.2
  10. 5K. De Winter

Thống kê

042
341
58%Kiểm soát bóng42%
13Dứt điểm7
4Trúng đích1
5Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn1
2Phạt góc3
1Việt vị1
16Phạm lỗi16
4Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
-0.72Bàn thắng ngăn chặn-0.72
550Chuyền bóng392
510Chuyền chính xác339
93%Chính xác chuyền86%
1.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu45
51Ghi được64
54Thủng lưới44
1.19Bàn thắng mỗi trận1.42
11Giữ sạch lưới17
23Trên 2.5 bàn20
29Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu