A.C. Milan
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
U.S. Sassuolo Calcio

A.C. Milan vs U.S. Sassuolo Calcio

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 2-2 U.S. Sassuolo Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 14 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 3, hòa 3, U.S. Sassuolo Calcio thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 15
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
LWWWD A.C. Milan
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
  1. 13' 0-1 I. Kone · A. Pinamonti
  2. 23' Ruben Loftus-Cheek
  3. 23' Alieu Fadera
  4. 34' D. Bartesaghi · R. Loftus-Cheek 1-1
  5. HT1-1
  6. 47' D. Bartesaghi · C. Nkunku 2-1
  7. 57' Tarik Muharemović
  8. 59' A. Lauriente A. Fadera
  9. 60' K. De Winter M. Gabbia
  10. 60' J. Doig F. Cande
  11. 66' Kristian Thorstvedt
  12. 73' S. Ricci C. Pulisic
  13. 77' 2-2 A. Lauriente · A. Pinamonti
  14. 86' W. Cheddira C. Volpato
  15. 86' L. Moro A. Pinamonti
  16. 90' Z. Athekame A. Saelemaekers
  17. 90'+1 P. Estupinan D. Bartesaghi
  18. FT2-2

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Massimiliano Allegri
  1. 16M. Maignan 6.3
  2. 23F. Tomori 6.5
  3. 46M. Gabbia ▼ 60' 6.9
  4. 31S. Pavlovic 7.5
  5. 56A. Saelemaekers ▼ 90' 6.9
  6. 8R. Loftus-Cheek 6.6
  7. 14L. Modric 7.5
  8. 12A. Rabiot 6.6
  9. 33D. Bartesaghi ⚽2 ▼ 90' 9.3
  10. 18C. Nkunku 6.3
  11. 11C. Pulisic ▼ 73' 6.5

Dự bị 8

  1. 37M. Pittarella
  2. 1P. Terracciano
  3. 24Z. Athekame ▲ 90'
  4. 5K. De Winter ▲ 60' 6.5
  5. 2P. Estupinan ▲ 90'
  6. 27D. Odogu
  7. 30A. Jashari
  8. 4S. Ricci ▲ 73' 6.7
U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fabio Grosso
  1. 49A. Muric 6.3
  2. 6S. Walukiewicz 7.2
  3. 21J. Idzes 6.3
  4. 80T. Muharemovic 6.7
  5. 5F. Cande ▼ 60' 6.2
  6. 42K. Thorstvedt 6.7
  7. 18N. Matic 6.7
  8. 90I. Kone 8.0
  9. 7C. Volpato ▼ 86' 6.2
  10. 99A. Pinamonti ⇢2 ▼ 86' 6.9
  11. 20A. Fadera ▼ 59' 6.2

Dự bị 12

  1. 12G. Satalino
  2. 16G. Zacchi
  3. 25W. Coulibaly
  4. 3J. Doig ▲ 60' 7.2
  5. 26C. Odenthal
  6. 44E. Iannoni
  7. 35L. Lipani
  8. 40A. Vranckx
  9. 9W. Cheddira ▲ 86' 6.6
  10. 45A. Lauriente ▲ 59' 7.2
  11. 24L. Moro ▲ 86' 6.3
  12. 77N. Pierini

Thống kê

017
330
59%Kiểm soát bóng41%
13Dứt điểm8
5Trúng đích3
5Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
7Phạt góc3
2Việt vị1
12Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
1Cứu thua2
-1.26Bàn thắng ngăn chặn-1.26
537Chuyền bóng377
476Chuyền chính xác318
89%Chính xác chuyền84%
1.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu43
64Ghi được51
44Thủng lưới54
1.42Bàn thắng mỗi trận1.19
17Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn23
40Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu