U.S. Sassuolo Calcio
3 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
A.C. Milan

U.S. Sassuolo Calcio vs A.C. Milan

Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 3-3 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 14 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 4, hòa 3, A.C. Milan thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 32
Sân vận động
MAPEI Stadium - Città del Tricolore, Reggio Emilia
Phong độ
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
LWWWD A.C. Milan
  1. 4' A. Pinamonti · K. Thorstvedt 1-0
  2. 9' Ruan Tressoldi J. Toljan
  3. 10' A. Laurienté 2-0
  4. 19' Gian Marco Ferrari
  5. 20' 2-1 Rafael Leão · Y. Musah
  6. HT2-1
  7. 46' G. Defrel C. Volpato
  8. 53' A. Laurienté · G. Defrel 3-1
  9. 55' M. Gabbia S. Kjær
  10. 55' O. Giroud Y. Musah
  11. 55' T. Reijnders R. Loftus-Cheek
  12. 57' Ruan
  13. 59' 3-2 L. Jović
  14. 62' Matheus Henrique K. Thorstvedt
  15. 64' Samuel Chukwueze
  16. 65' C. Pulišić S. Chukwueze
  17. 68' Malick Thiaw
  18. 69' Andrea Pinamonti
  19. 77' E. Ceïde A. Laurienté
  20. 77' U. Račić D. Boloca
  21. 82' N. Okafor Y. Adli
  22. 84' 3-3 N. Okafor · M. Gabbia
  23. FT3-3

Đội hình

U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Ballardini
  1. 47A. Consigli 6.2
  2. 22J. Toljan ▼ 9' 6.5
  3. 5M. Erlić 6.6
  4. 13G. Ferrari 6.3
  5. 21M. Viti 6.6
  6. 24D. Boloca ▼ 77' 6.3
  7. 14Pedro Obiang 6.9
  8. 23C. Volpato ▼ 46' 6.5
  9. 42K. Thorstvedt ▼ 62' 6.9
  10. 45A. Laurienté ⚽2 ▼ 77' 8.5
  11. 9A. Pinamonti 7.3

Dự bị 13

  1. 44Ruan Tressoldi ▲ 9' 6.2
  2. 92G. Defrel ▲ 46' 6.9
  3. 7Matheus Henrique ▲ 62' 6.9
  4. 15E. Ceïde ▲ 77' 6.3
  5. 6U. Račić ▲ 77' 6.2
  6. 35L. Lipani
  7. 43J. Doig
  8. 25G. Pegolo
  9. 11N. Bajrami
  10. 8S. Mulattieri
  11. 2F. Missori
  12. 19M. Kumbulla
  13. 28A. Cragno
A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Pioli
  1. 57M. Sportiello 6.2
  2. 42A. Florenzi 7.2
  3. 24S. Kjær ▼ 55' 6.0
  4. 28M. Thiaw 6.6
  5. 19T. Hernández 7.6
  6. 7Y. Adli ▼ 82' 7.2
  7. 80Y. Musah ▼ 55' 6.6
  8. 21S. Chukwueze ▼ 65' 6.5
  9. 8R. Loftus-Cheek ▼ 55' 6.7
  10. 10Rafael Leão 8.0
  11. 15L. Jović 7.6

Dự bị 12

  1. 46M. Gabbia ▲ 55' 7.3
  2. 9O. Giroud ▲ 55' 6.3
  3. 14T. Reijnders ▲ 55' 7.2
  4. 11C. Pulišić ▲ 65' 6.7
  5. 17N. Okafor ▲ 82' 7.5
  6. 85K. Zeroli
  7. 2D. Calabria
  8. 92N. Raveyre
  9. 69L. Nava
  10. 23F. Tomori
  11. 38F. Terracciano
  12. 4I. Bennacer

Thống kê

032
610
33%Kiểm soát bóng67%
10Dứt điểm23
5Trúng đích7
2Chệch đích10
7Sút trong vòng cấm17
3Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn6
2Phạt góc6
0Việt vị3
12Phạm lỗi9
3Thẻ vàng1
4Cứu thua2
263Chuyền bóng536
178Chuyền chính xác460
68%Chính xác chuyền86%
1.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.84

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

48Trận đấu59
80Ghi được115
88Thủng lưới79
1.67Bàn thắng mỗi trận1.95
6Giữ sạch lưới17
27Trên 2.5 bàn41
37Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu