U.S. Sassuolo Calcio vs A.C. Milan
Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 0-3 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 4, hòa 3, A.C. Milan thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 38
- Sân vận động
- MAPEI Stadium - Città del Tricolore, Reggio Emilia
- Trọng tài
- D. Doveri
- Phong độ
- WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
- LWWWD A.C. Milan
- 17' 0-1 O. Giroud
- 32' 0-2 O. Giroud · Rafael Leão
- 34' Sandro Tonali
- 36' 0-3 F. Kessié · Rafael Leão
- 37' Maxime López
- HT0-3
- 46' ▲ F. Magnanelli ▼ M. Lopez
- 46' ▲ I. Bennacer ▼ S. Tonali
- 53' Giorgos Kyriakopoulos
- 58' ▲ H. Traorè ▼ D. Frattesi
- 67' ▲ G. Defrel ▼ D. Berardi
- 72' ▲ Z. Ibrahimović ▼ O. Giroud
- 73' ▲ Brahim Díaz ▼ R. Krunić
- 81' ▲ A. Florenzi ▼ A. Saelemaekers
- 81' ▲ A. Romagnoli ▼ F. Tomori
- 82' ▲ G. Satalino ▼ A. Consigli
- 82' ▲ F. Peluso ▼ G. Ferrari
- FT0-3
Đội hình
- 47A. Consigli ▼ 82' 7.7
- 5K. Ayhan 6.7
- 31G. Ferrari ▼ 82' 6.2
- 77G. Kiriakopoulos 6.5
- 17M. Müldür 6.2
- 8M. Lopez ▼ 46' 6.0
- 97Matheus Henrique 6.3
- 16D. Frattesi ▼ 58' 6.9
- 25D. Berardi ▼ 67' 7.2
- 91G. Scamacca 6.5
- 18G. Raspadori 6.6
Dự bị 12
- 4F. Magnanelli ▲ 46' 6.9
- 23H. Traorè ▲ 58' 6.7
- 92G. Defrel ▲ 67' 6.3
- 24G. Satalino ▲ 82' 6.9
- 13F. Peluso ▲ 82' 6.6
- 21V. Chiricheș
- 15E. Ceïde
- 44Ruan
- 6Rogério
- 11R. Ciervo
- 10F. Đuričić
- 56G. Pegolo
- 16M. Maignan 7.2
- 2D. Calabria 7.2
- 23F. Tomori ▼ 81' 7.2
- 19T. Hernández 7.3
- 20P. Kalulu 7.7
- 33R. Krunić ▼ 73' 6.6
- 79F. Kessié ⚽ 7.9
- 56A. Saelemaekers ▼ 81' 7.2
- 8S. Tonali ▼ 46' 6.9
- 9O. Giroud ⚽2 ▼ 72' 8.9
- 17Rafael Leão ⇢2 8.2
Dự bị 12
- 4I. Bennacer ▲ 46' 6.5
- 11Z. Ibrahimović ▲ 72' 6.3
- 10Brahim Díaz ▲ 73' 6.3
- 25A. Florenzi ▲ 81' 6.9
- 13A. Romagnoli ▲ 81' 6.6
- 41T. Bakayoko
- 46M. Gabbia
- 5F. Ballo
- 30Junior Messias
- 1C. Tătărușanu
- 83A. Mirante
- 12A. Rebić
Thống kê
02⚑3
⚑710
54%Kiểm soát bóng46%
15Dứt điểm18
3Trúng đích12
9Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm15
11Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
3Phạt góc7
0Việt vị3
8Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
8Cứu thua3
416Chuyền bóng356
359Chuyền chính xác296
86%Chính xác chuyền83%
So sánh
45Trận đấu54
73Ghi được96
72Thủng lưới46
1.62Bàn thắng mỗi trận1.78
6Giữ sạch lưới25
33Trên 2.5 bàn27
34Hiệp hai46