Bologna F.C. 1909
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Cagliari Calcio

Bologna F.C. 1909 vs Cagliari Calcio

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 0-0 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 6, hòa 1, Cagliari Calcio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 35
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
WWLLW Cagliari Calcio
  1. 42' I. Sulemana A. Deiola
  2. HT0-0
  3. 46' J. Rowe S. Sohm
  4. 52' Michel Adopo
  5. 63' R. Orsolini B. Dominguez
  6. 63' S. Castro J. Odgaard
  7. 68' Eivind Helland
  8. 73' P. Mendy S. Esposito
  9. 78' L. Ferguson F. Bernardeschi
  10. 85' N. Zortea L. De Silvestri
  11. 89' G. Zappa M. Adopo
  12. 90'+5 Santiago Castro
  13. FT0-0

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vincenzo Italiano
  1. 25M. Pessina 6.9
  2. 29L. De Silvestri ▼ 85' 7.2
  3. 5E. Fauske Helland 8.3
  4. 26J. Lucumi 7.9
  5. 33J. Miranda 7.5
  6. 8R. Freuler 7.0
  7. 6N. Moro 7.2
  8. 10F. Bernardeschi ▼ 78' 7.5
  9. 23S. Sohm ▼ 46' 6.6
  10. 30B. Dominguez ▼ 63' 6.7
  11. 21J. Odgaard ▼ 63' 5.9

Dự bị 11

  1. 13F. Ravaglia
  2. 12R. Gnudi
  3. 7R. Orsolini ▲ 63' 6.3
  4. 14T. Heggem
  5. 20N. Zortea ▲ 85' 6.7
  6. 41M. Vitik
  7. 11J. Rowe ▲ 46' 7.2
  8. 9S. Castro ▲ 63' 6.7
  9. 22C. Lykogiannis
  10. 19L. Ferguson ▲ 78' 6.3
  11. 4T. Pobega
Cagliari Calcio Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: Fabio Pisacane
  1. 1E. Caprile 7.2
  2. 32J. Pedro 6.6
  3. 26Y. Mina 7.7
  4. 22A. Dossena 7.2
  5. 33A. Obert 7.3
  6. 2M. Palestra 6.9
  7. 8M. Adopo ▼ 89' 6.2
  8. 10G. Gaetano 6.7
  9. 14A. Deiola ▼ 42' 6.5
  10. 90M. Folorunsho 6.9
  11. 94S. Esposito ▼ 73' 6.2

Dự bị 10

  1. 24G. Ciocci
  2. 12A. Sherri
  3. 19A. Belotti
  4. 28G. Zappa ▲ 89' 6.3
  5. 25I. Sulemana ▲ 42' 6.6
  6. 37Y. Trepy
  7. 15J. Rodriguez
  8. 31P. Mendy ▲ 73' 6.2
  9. 9S. Kilicsoy
  10. 20A. Albarracin

Thống kê

027
210
65%Kiểm soát bóng35%
13Dứt điểm8
4Trúng đích2
5Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn3
7Phạt góc2
3Việt vị5
13Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
2Cứu thua4
0.42Bàn thắng ngăn chặn0.42
493Chuyền bóng273
412Chuyền chính xác198
84%Chính xác chuyền73%
0.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

57Trận đấu46
85Ghi được51
68Thủng lưới62
1.49Bàn thắng mỗi trận1.11
18Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn22
50Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu