Cagliari Calcio
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Bologna F.C. 1909

Cagliari Calcio vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 2-1 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 14 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 3, hòa 1, Bologna F.C. 1909 thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 20
Sân vận động
Unipol Domus, Cagliari
Phong độ
WWLLW Cagliari Calcio
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 3' Stefan Posch
  2. 24' 0-1 R. Orsolini · S. Posch
  3. 31' A. Petagna · A. Dossena 1-1
  4. 45'+2 Alberto Dossena
  5. 45'+2 Nahitan Nández
  6. HT1-1
  7. 46' Paulo Azzi T. Augello
  8. 66' G. Fabbian M. Aebischer
  9. 66' C. Lykogiannis V. Kristiansen
  10. 69' R. Calafioriphản lưới 2-1
  11. 78' N. Moro S. van Hooijdonk
  12. 81' A. Di Pardo N. Nández
  13. 86' J. Jankto N. Viola
  14. 88' Riccardo Calafiori
  15. 89' Mateusz Wieteska
  16. 90'+4 A. Deiola A. Makoumbou
  17. 90'+4 L. Pavoletti A. Petagna
  18. FT2-1

Đội hình

Cagliari Calcio Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: C. Ranieri
  1. 22S. Scuffet 6.9
  2. 28G. Zappa 6.9
  3. 23M. Wieteska 7.3
  4. 4A. Dossena 7.3
  5. 27T. Augello ▼ 46' 6.5
  6. 25I. Sulemana 6.6
  7. 16M. Prati 6.3
  8. 29A. Makoumbou ▼ 90' 6.9
  9. 10N. Viola ▼ 86' 6.7
  10. 8N. Nández ▼ 81' 6.6
  11. 32A. Petagna ▼ 90' 7.3

Dự bị 15

  1. 37Paulo Azzi ▲ 46' 6.9
  2. 99A. Di Pardo ▲ 81' 6.7
  3. 21J. Jankto ▲ 86' 6.5
  4. 14A. Deiola ▲ 90'
  5. 30L. Pavoletti ▲ 90'
  6. 24E. Capradossi
  7. 17P. Hatzidiakos
  8. 3E. Goldaniga
  9. 20G. Pereiro
  10. 35A. Vinciguerra
  11. 18S. Aresti
  12. 34K. Mutandwa
  13. 33A. Obert
  14. 38J. Desogus
  15. 1B. Radunović
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Motta
  1. 28Ł. Skorupski 6.2
  2. 3S. Posch 7.2
  3. 26J. Lucumí 7.2
  4. 33R. Calafiori 6.7
  5. 15V. Kristiansen ▼ 66' 6.3
  6. 19L. Ferguson 7.3
  7. 8R. Freuler 7.6
  8. 7R. Orsolini 7.3
  9. 20M. Aebischer ▼ 66' 6.6
  10. 82K. Urbański 7.3
  11. 77S. van Hooijdonk ▼ 78' 6.3

Dự bị 8

  1. 80G. Fabbian ▲ 66' 6.9
  2. 22C. Lykogiannis ▲ 66' 6.5
  3. 6N. Moro ▲ 78' 6.6
  4. 16T. Corazza
  5. 34F. Ravaglia
  6. 31S. Beukema
  7. 23N. Bagnolini
  8. 29L. De Silvestri

Thống kê

032
520
36%Kiểm soát bóng64%
5Dứt điểm11
2Trúng đích4
1Chệch đích7
1Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn0
2Phạt góc5
1Việt vị3
12Phạm lỗi8
3Thẻ vàng2
3Cứu thua1
358Chuyền bóng625
271Chuyền chính xác560
76%Chính xác chuyền90%
0.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.59

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu46
59Ghi được66
77Thủng lưới40
1.28Bàn thắng mỗi trận1.43
7Giữ sạch lưới20
28Trên 2.5 bàn20
43Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu