Cagliari Calcio
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Bologna F.C. 1909

Cagliari Calcio vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 1-0 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 3, hòa 1, Bologna F.C. 1909 thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 25
Sân vận động
Sardegna Arena, Cagliari
Trọng tài
M. Di Bello
Phong độ
WWLLW Cagliari Calcio
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 15' Nahitan Nández
  2. 19' D. Rugani · R. Marin 1-0
  3. 26' Valentin Antov
  4. 32' J. Schouten N. Domínguez
  5. HT1-0
  6. 46' L. Ceppitelli D. Rugani
  7. 61' L. Pavoletti G. Simeone
  8. 64' E. Vignato I. Mbaye
  9. 64' A. Olsen R. Orsolini
  10. 74' G. Medel V. Antov
  11. 75' R. Palacio M. Svanberg
  12. 79' A. Deiola R. Marin
  13. 82' A. Cerri João Pedro
  14. 82' K. Asamoah G. Zappa
  15. 86' Jerdy Schouten
  16. 89' Alberto Cerri
  17. FT1-0

Đội hình

Cagliari Calcio Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: L. Semplici
  1. 28A. Cragno 8.0
  2. 15R. Klavan 7.3
  3. 2D. Godín 7.6
  4. 24D. Rugani ▼ 46' 7.2
  5. 25G. Zappa ▼ 82' 6.7
  6. 4R. Nainggolan 6.9
  7. 10João Pedro ▼ 82' 7.0
  8. 32A. Duncan 7.2
  9. 8R. Marin ▼ 79' 7.7
  10. 18N. Nández 6.6
  11. 9G. Simeone ▼ 61' 6.0

Dự bị 12

  1. 23L. Ceppitelli ▲ 46' 7.0
  2. 30L. Pavoletti ▲ 61' 6.6
  3. 14A. Deiola ▲ 79' 6.2
  4. 27A. Cerri ▲ 82' 6.9
  5. 19K. Asamoah ▲ 82' 6.3
  6. 3A. Tripaldelli
  7. 1S. Aresti
  8. 31G. Vicario
  9. 20G. Pereiro
  10. 44A. Carboni
  11. 40S. Walukiewicz
  12. 16A. Calabresi
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Mihajlović
  1. 28Ł. Skorupski 6.6
  2. 29L. De Silvestri 6.2
  3. 5A. Soumaoro 6.9
  4. 15I. M'baye 6.6
  5. 26V. Antov ▼ 74' 7.3
  6. 21R. Soriano 6.3
  7. 32M. Svanberg ▼ 75' 7.2
  8. 8N. Domínguez ▼ 32' 7.2
  9. 10N. Sansone 7.0
  10. 7R. Orsolini ▼ 64' 6.9
  11. 99M. Barrow 6.9

Dự bị 11

  1. 30J. Schouten ▲ 32' 7.9
  2. 55E. Vignato ▲ 64' 6.9
  3. 11A. Olsen ▲ 64' 6.9
  4. 17G. Medel ▲ 74' 6.9
  5. 24R. Palacio ▲ 75' 6.3
  6. 16A. Poli
  7. 1Angelo da Costa
  8. 80M. Juwara
  9. 34F. Ravaglia
  10. 77E. Annan
  11. 68O. Khailoti

Thống kê

0210
420
35%Kiểm soát bóng65%
11Dứt điểm13
5Trúng đích5
1Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
10Phạt góc4
2Việt vị1
16Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
5Cứu thua2
281Chuyền bóng529
183Chuyền chính xác446
65%Chính xác chuyền84%

So sánh

41Trận đấu40
47Ghi được55
63Thủng lưới69
1.15Bàn thắng mỗi trận1.38
8Giữ sạch lưới6
17Trên 2.5 bàn21
31Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu