Cagliari Calcio
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Bologna F.C. 1909

Cagliari Calcio vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 0-2 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 29 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 3, hòa 1, Bologna F.C. 1909 thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 10
Sân vận động
Unipol Domus, Cagliari
Phong độ
WWLLW Cagliari Calcio
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 35' 0-1 R. Orsolini · D. Ndoye
  2. 39' José Luis Palomino
  3. HT0-1
  4. 51' 0-2 J. Odgaard · J. Lucumí
  5. 59' M. Adopo M. Prati
  6. 59' M. Felici N. Zortea
  7. 59' G. Lapadula N. Viola
  8. 68' T. Pobega J. Odgaard
  9. 71' Tommaso Pobega
  10. 73' Zito Luvumbo G. Gaetano
  11. 73' T. Augello A. Obert
  12. 75' Gabriele Zappa
  13. 81' G. Fabbian N. Moro
  14. 81' S. Posch L. De Silvestri
  15. 87' E. Holm D. Ndoye
  16. 87' T. Dallinga S. Castro
  17. 88' Giovanni Fabbian
  18. FT0-2

Đội hình

Cagliari Calcio Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Nicola
  1. 22S. Scuffet 6.7
  2. 28G. Zappa 6.2
  3. 24J. Palomino 6.7
  4. 6S. Luperto 6.5
  5. 33A. Obert ▼ 73' 7.2
  6. 19N. Zortea ▼ 59' 6.7
  7. 16M. Prati ▼ 59' 6.3
  8. 18R. Marin 6.9
  9. 70G. Gaetano ▼ 73' 6.5
  10. 10N. Viola ▼ 59' 6.9
  11. 91R. Piccoli 6.7

Dự bị 12

  1. 8M. Adopo ▲ 59' 6.9
  2. 97M. Felici ▲ 59' 7.0
  3. 9G. Lapadula ▲ 59' 6.6
  4. 77Zito Luvumbo ▲ 73' 6.7
  5. 3T. Augello ▲ 73' 6.6
  6. 30L. Pavoletti
  7. 37Paulo Azzi
  8. 26Y. Mina
  9. 23M. Wieteska
  10. 1G. Ciocci
  11. 14A. Deiola
  12. 71A. Sherri
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Italiano
  1. 1Ł. Skorupski 7.7
  2. 29L. De Silvestri ▼ 81' 6.9
  3. 31S. Beukema 7.0
  4. 26J. Lucumí 7.3
  5. 33Juan Miranda 7.3
  6. 6N. Moro ▼ 81' 7.0
  7. 8R. Freuler 7.2
  8. 7R. Orsolini 7.3
  9. 21J. Odgaard ▼ 68' 7.2
  10. 11D. Ndoye ▼ 87' 7.9
  11. 9S. Castro ▼ 87' 6.6

Dự bị 14

  1. 18T. Pobega ▲ 68' 6.2
  2. 80G. Fabbian ▲ 81' 6.3
  3. 3S. Posch ▲ 81' 6.9
  4. 2E. Holm ▲ 87'
  5. 24T. Dallinga ▲ 87'
  6. 82K. Urbański
  7. 16T. Corazza
  8. 15N. Casale
  9. 10J. Karlsson
  10. 14S. Iling-Junior
  11. 34F. Ravaglia
  12. 30B. Domínguez
  13. 23N. Bagnolini
  14. 19L. Ferguson

Thống kê

027
220
42%Kiểm soát bóng58%
14Dứt điểm11
2Trúng đích4
7Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn3
7Phạt góc2
1Việt vị1
17Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
2Cứu thua3
0.43Bàn thắng ngăn chặn0.43
365Chuyền bóng513
273Chuyền chính xác436
75%Chính xác chuyền85%
0.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu54
49Ghi được81
66Thủng lưới61
1.11Bàn thắng mỗi trận1.5
9Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn27
29Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu