Cagliari Calcio
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Bologna F.C. 1909

Cagliari Calcio vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 2-1 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 3, hòa 1, Bologna F.C. 1909 thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 21
Sân vận động
Unipol Domus, Cagliari
Trọng tài
D. Ghersini
Phong độ
WWLLW Cagliari Calcio
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 14' Andrea Carboni
  2. 15' Arthur Theate
  3. 19' Giorgio Altare
  4. HT0-0
  5. 54' 0-1 R. Orsolini
  6. 57' Alessandro Deiola
  7. 58' Dalbert Henrique C. Lykogiannis
  8. 63' G. Pereiro A. Deiola
  9. 65' L. De Silvestri K. Bonifazi
  10. 71' L. Pavoletti · G. Pereiro 1-1
  11. 80' G. Zappa L. Pavoletti
  12. 86' Lorenzo De Silvestri
  13. 89' D. Falcinelli R. Orsolini
  14. 90'+3 N. Viola N. Domínguez
  15. 90'+3 G. Pereiro · João Pedro 2-1
  16. FT2-1

Đội hình

Cagliari Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: W. Mazzarri
  1. 28A. Cragno 6.6
  2. 22C. Lykogiannis ▼ 58' 7.2
  3. 12R. Bellanova 6.7
  4. 15G. Altare 6.7
  5. 66M. Lovato 7.2
  6. 44A. Carboni 6.7
  7. 27A. Grassi 7.5
  8. 8R. Marin 7.0
  9. 14A. Deiola ▼ 63' 7.0
  10. 30L. Pavoletti ▼ 80' 7.7
  11. 10João Pedro 7.0

Dự bị 8

  1. 29Dalbert Henrique ▲ 58' 6.5
  2. 20G. Pereiro ▲ 63' 7.9
  3. 25G. Zappa ▲ 80' 6.3
  4. 35R. Ladinetti
  5. 31B. Radunović
  6. 19L. Gagliano
  7. 33A. Obert
  8. 1S. Aresti
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: S. Mihajlović
  1. 28Ł. Skorupski 6.3
  2. 35M. Dijks 6.3
  3. 4K. Bonifazi ▼ 65' 7.3
  4. 2L. Binks 7.0
  5. 6A. Theate 6.3
  6. 21R. Soriano 6.9
  7. 32M. Svanberg 6.5
  8. 8N. Domínguez ▼ 90' 6.9
  9. 9M. Arnautović 6.3
  10. 7R. Orsolini ▼ 89' 7.6
  11. 11A. Skov Olsen 6.3

Dự bị 10

  1. 29L. De Silvestri ▲ 65' 6.3
  2. 91D. Falcinelli ▲ 89' 6.3
  3. 14N. Viola ▲ 90'
  4. 31R. Stivanello
  5. 74G. Cangiano
  6. 33N. Pyyhtiä
  7. 44M. Pagliuca
  8. 22F. Bardi
  9. 23N. Bagnolini
  10. 20S. van Hooijdonk

Thống kê

035
520
53%Kiểm soát bóng47%
13Dứt điểm9
4Trúng đích3
7Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
5Phạt góc5
3Việt vị1
12Phạm lỗi15
3Thẻ vàng2
2Cứu thua2
414Chuyền bóng380
319Chuyền chính xác262
77%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu44
47Ghi được59
75Thủng lưới68
1.04Bàn thắng mỗi trận1.34
5Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn23
25Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu