Bologna F.C. 1909
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Cagliari Calcio

Bologna F.C. 1909 vs Cagliari Calcio

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 2-0 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 1 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 6, hòa 1, Cagliari Calcio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 11
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Trọng tài
D. Massa
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
WWLLW Cagliari Calcio
  1. 40' Mattias Svanberg
  2. HT0-0
  3. 49' L. De Silvestri · G. Medel 1-0
  4. 59' R. Bellanova K. Strootman
  5. 68' João Pedro
  6. 69' Diego Farias A. Deiola
  7. 69' M. Cáceres A. Carboni
  8. 70' Aaron Hickey
  9. 72' L. Binks M. Svanberg
  10. 73' N. Sansone M. Barrow
  11. 86' A. Skov Olsen R. Soriano
  12. 88' G. Pereiro G. Zappa
  13. 90' Gary Medel
  14. 90'+3 Leonardo Pavoletti
  15. 90' Martín Cáceres
  16. 90'+6 M. Arnautović · N. Sansone 2-0
  17. FT2-0

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: S. Mihajlović
  1. 28Ł. Skorupski 7.3
  2. 29L. De Silvestri 7.2
  3. 17G. Medel 7.9
  4. 5A. Soumaoro 7.2
  5. 6A. Theate 7.0
  6. 3A. Hickey 7.2
  7. 21R. Soriano ▼ 86' 7.0
  8. 32M. Svanberg ▼ 72' 6.9
  9. 8N. Domínguez 6.9
  10. 9M. Arnautović 7.3
  11. 99M. Barrow ▼ 73' 7.0

Dự bị 12

  1. 2L. Binks ▲ 72' 6.7
  2. 10N. Sansone ▲ 73' 7.2
  3. 11A. Skov Olsen ▲ 86' 6.3
  4. 74G. Cangiano
  5. 40D. Franzini
  6. 35M. Dijks
  7. 20S. van Hooijdonk
  8. 7R. Orsolini
  9. 15I. Mbaye
  10. 19F. Santander
  11. 22F. Bardi
  12. 55E. Vignato
Cagliari Calcio Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: W. Mazzarri
  1. 28A. Cragno 6.3
  2. 2D. Godín 6.6
  3. 22C. Lykogiannis 6.6
  4. 25G. Zappa ▼ 88' 7.3
  5. 44A. Carboni ▼ 69' 6.5
  6. 16K. Strootman ▼ 59' 6.3
  7. 8R. Marin 6.9
  8. 14A. Deiola ▼ 69' 6.5
  9. 18N. Nández 6.5
  10. 30L. Pavoletti 7.0
  11. 10João Pedro 6.5

Dự bị 11

  1. 12R. Bellanova ▲ 59' 6.7
  2. 17Diego Farias ▲ 69' 6.7
  3. 4M. Cáceres ▲ 69' 6.7
  4. 20G. Pereiro ▲ 88' 6.3
  5. 21C. Oliva
  6. 23L. Ceppitelli
  7. 1S. Aresti
  8. 31B. Radunović
  9. 33A. Obert
  10. 27A. Grassi
  11. 15G. Altare

Thống kê

035
221
57%Kiểm soát bóng43%
8Dứt điểm9
3Trúng đích2
4Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn4
5Phạt góc2
1Việt vị5
11Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua1
596Chuyền bóng449
527Chuyền chính xác385
88%Chính xác chuyền86%

So sánh

44Trận đấu45
59Ghi được47
68Thủng lưới75
1.34Bàn thắng mỗi trận1.04
14Giữ sạch lưới5
23Trên 2.5 bàn25
34Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu