Bologna F.C. 1909
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Cagliari Calcio

Bologna F.C. 1909 vs Cagliari Calcio

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 2-1 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 2 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 6, hòa 1, Cagliari Calcio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 27
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
WWLLW Cagliari Calcio
  1. 22' 0-1 R. Piccoli · T. Augello
  2. 29' Adam Obert
  3. HT0-1
  4. 46' J. Odgaard T. Pobega
  5. 46' L. Ferguson G. Fabbian
  6. 46' N. Cambiaghi B. Domínguez
  7. 46' M. Felici A. Obert
  8. 48' R. Orsolini11m 1-1
  9. 56' R. Orsolini · N. Cambiaghi 2-1
  10. 67' N. Casale M. Erlić
  11. 67' F. Coman Zito Luvumbo
  12. 67' R. Marin M. Adopo
  13. 76' G. Gaetano N. Zortea
  14. 77' Antoine Makoumbou
  15. 84' Remo Freuler
  16. 84' N. Viola A. Makoumbou
  17. 87' S. Beukema R. Orsolini
  18. FT2-1

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Italiano
  1. 1Ł. Skorupski 6.2
  2. 14D. Calabria 6.9
  3. 5M. Erlić ▼ 67' 6.9
  4. 26J. Lucumí 7.5
  5. 22C. Lykogiannis 7.0
  6. 8R. Freuler 6.9
  7. 18T. Pobega ▼ 46' 7.2
  8. 7R. Orsolini ⚽2 ▼ 87' 8.5
  9. 80G. Fabbian ▼ 46' 6.6
  10. 30B. Domínguez ▼ 46' 6.3
  11. 9S. Castro 6.9

Dự bị 14

  1. 21J. Odgaard ▲ 46' 6.6
  2. 19L. Ferguson ▲ 46' 6.3
  3. 28N. Cambiaghi ▲ 46' 7.7
  4. 15N. Casale ▲ 67' 6.9
  5. 31S. Beukema ▲ 87' 6.7
  6. 23N. Bagnolini
  7. 11D. Ndoye
  8. 24T. Dallinga
  9. 34F. Ravaglia
  10. 33Juan Miranda
  11. 17O. El Azzouzi
  12. 6N. Moro
  13. 29L. De Silvestri
  14. 20M. Aebischer
Cagliari Calcio Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Nicola
  1. 25E. Caprile 7.2
  2. 28G. Zappa 6.3
  3. 26Y. Mina 6.6
  4. 6S. Luperto 6.3
  5. 33A. Obert ▼ 46' 6.3
  6. 19N. Zortea ▼ 76' 6.0
  7. 8M. Adopo ▼ 67' 6.3
  8. 29A. Makoumbou ▼ 84' 6.3
  9. 3T. Augello 7.2
  10. 91R. Piccoli 7.3
  11. 77Zito Luvumbo ▼ 67' 6.3

Dự bị 12

  1. 97M. Felici ▲ 46' 6.2
  2. 9F. Coman ▲ 67' 6.3
  3. 18R. Marin ▲ 67' 7.0
  4. 70G. Gaetano ▲ 76' 6.7
  5. 10N. Viola ▲ 84' 6.2
  6. 14A. Deiola
  7. 16M. Prati
  8. 1G. Ciocci
  9. 21J. Jankto
  10. 71A. Sherri
  11. 30L. Pavoletti
  12. 24J. Palomino

Thống kê

014
120
63%Kiểm soát bóng37%
15Dứt điểm2
5Trúng đích1
6Chệch đích0
11Sút trong vòng cấm1
4Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn1
4Phạt góc1
1Việt vị1
15Phạm lỗi24
1Thẻ vàng2
0Cứu thua4
0.16Bàn thắng ngăn chặn0.16
507Chuyền bóng296
419Chuyền chính xác197
83%Chính xác chuyền67%
2.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.55

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

54Trận đấu44
81Ghi được49
61Thủng lưới66
1.5Bàn thắng mỗi trận1.11
19Giữ sạch lưới9
27Trên 2.5 bàn23
54Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu