Cagliari Calcio
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Bologna F.C. 1909

Cagliari Calcio vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 0-2 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 19 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 3, hòa 1, Bologna F.C. 1909 thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 7
Sân vận động
Unipol Domus, Cagliari
Phong độ
WWLLW Cagliari Calcio
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 13' Juan Miranda
  2. 31' 0-1 E. Holm · J. Odgaard
  3. HT0-1
  4. 54' G. Borrelli G. Zappa
  5. 55' Z. Luvumbo M. Felici
  6. 59' C. Lykogiannis J. Miranda
  7. 59' R. Orsolini F. Bernardeschi
  8. 62' Lewis Ferguson
  9. 68' G. Gaetano M. Prati
  10. 68' J. Pedro Y. Mina
  11. 76' Sebastiano Esposito
  12. 77' T. Pobega R. Freuler
  13. 77' B. Dominguez N. Cambiaghi
  14. 78' S. Kilicsoy S. Esposito
  15. 80' 0-2 R. Orsolini · B. Dominguez
  16. 86' Emil Holm
  17. 88' L. De Silvestri E. Holm
  18. 90'+2 Charalampos Lykogiannis
  19. FT0-2

Đội hình

Cagliari Calcio Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: Fabio Pisacane
  1. 1E. Caprile 6.5
  2. 28G. Zappa ▼ 54' 6.2
  3. 26Y. Mina ▼ 68' 6.7
  4. 6S. Luperto 6.3
  5. 33A. Obert 6.3
  6. 2M. Palestra 7.5
  7. 8M. Adopo 6.2
  8. 16M. Prati ▼ 68' 6.6
  9. 90M. Folorunsho 6.3
  10. 17M. Felici ▼ 55' 6.6
  11. 94S. Esposito ▼ 78' 6.9

Dự bị 15

  1. 24G. Ciocci
  2. 34V. Sarno
  3. 3R. Idrissi
  4. 4L. Mazzitelli
  5. 9S. Kilicsoy ▲ 78' 6.5
  6. 10G. Gaetano ▲ 68' 6.6
  7. 14A. Deiola
  8. 15J. Rodriguez
  9. 20M. Rog
  10. 21N. Cavuoti
  11. 27J. Liteta
  12. 29G. Borrelli ▲ 54' 6.7
  13. 30L. Pavoletti
  14. 32J. Pedro ▲ 68' 6.2
  15. 77Z. Luvumbo ▲ 55' 6.7
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vincenzo Italiano
  1. 13F. Ravaglia 7.7
  2. 2E. Holm ▼ 88' 7.9
  3. 41M. Vitik 7.3
  4. 14T. Heggem 7.0
  5. 33J. Miranda ▼ 59' 6.9
  6. 8R. Freuler ▼ 77' 7.5
  7. 19L. Ferguson 6.9
  8. 10F. Bernardeschi ▼ 59' 6.6
  9. 21J. Odgaard 6.6
  10. 28N. Cambiaghi ▼ 77' 6.7
  11. 9S. Castro 6.3

Dự bị 15

  1. 1L. Skorupski
  2. 25M. Pessina
  3. 16N. Casale
  4. 20N. Zortea
  5. 22C. Lykogiannis ▲ 59' 6.6
  6. 26J. Lucumi
  7. 29L. De Silvestri ▲ 88' 6.3
  8. 4T. Pobega ▲ 77' 6.3
  9. 6N. Moro
  10. 77I. Sulemana
  11. 80G. Fabbian
  12. 7R. Orsolini ▲ 59' 7.7
  13. 11J. Rowe
  14. 24T. Dallinga
  15. 30B. Dominguez ▲ 77' 6.7

Thống kê

012
730
42%Kiểm soát bóng58%
4Dứt điểm10
3Trúng đích7
1Chệch đích2
1Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn1
2Phạt góc7
5Việt vị1
15Phạm lỗi22
1Thẻ vàng3
5Cứu thua3
0.22Bàn thắng ngăn chặn0.22
311Chuyền bóng436
242Chuyền chính xác368
78%Chính xác chuyền84%
0.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

46Trận đấu57
51Ghi được85
62Thủng lưới68
1.11Bàn thắng mỗi trận1.49
10Giữ sạch lưới18
22Trên 2.5 bàn28
28Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu