Atalanta vs Genoa C.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Atalanta 0-0 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 2 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 7, hòa 3, Genoa C.F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 35
- Sân vận động
- Gewiss Stadium, Bergamo
- Phong độ
- DWWWL Atalanta
- LWLLL Genoa C.F.C.
- 19' Alexsandro Amorim
- HT0-0
- 56' ▲ C. Ekuban ▼ L. Colombo
- 57' ▲ G. Raspadori ▼ G. Scamacca
- 57' ▲ I. Hien ▼ B. Djimsiti
- 64' Éderson
- 69' ▲ Junior Messias ▼ Amorim
- 70' ▲ R. Malinovskyi ▼ J. Ekhator
- 76' ▲ M. Pasalic ▼ M. De Roon
- 76' ▲ L. Samardzic ▼ C. De Ketelaere
- 78' Nikola Krstović
- 85' ▲ Y. Musah ▼ D. Zappacosta
- 86' ▲ A. Martin ▼ S. Sabelli
- 86' ▲ P. Masini ▼ Vitinha
- FT0-0
Đội hình
- 29M. Carnesecchi 7.2
- 42G. Scalvini 7.2
- 19B. Djimsiti ▼ 57' 7.3
- 69H. Ahanor 7.2
- 77D. Zappacosta ▼ 85' 7.0
- 15M. De Roon ▼ 76' 6.9
- 13Ederson 7.3
- 59N. Zalewski 8.3
- 17C. De Ketelaere ▼ 76' 7.2
- 9G. Scamacca ▼ 57' 6.3
- 90N. Krstovic 5.9
Dự bị 12
- 57M. Sportiello
- 31F. Rossi
- 23S. Kolasinac
- 16R. Bellanova
- 18G. Raspadori ▲ 57' 6.9
- 6Y. Musah ▲ 85' 6.6
- 7K. Sulemana
- 8M. Pasalic ▲ 76' 6.9
- 5M. Bakker
- 4I. Hien ▲ 57' 6.9
- 3O. Kossounou
- 10L. Samardzic ▲ 76' 6.3
- 16J. Bijlow 8.9
- 27A. Marcandalli 7.2
- 5L. Ostigard 7.9
- 22J. Vasquez 7.3
- 77M. E. Ellertsson 6.2
- 4Amorim ▼ 69' 6.7
- 32M. Frendrup 7.3
- 20S. Sabelli ▼ 86' 6.7
- 9Vitinha ▼ 86' 6.6
- 21J. Ekhator ▼ 70' 6.7
- 29L. Colombo ▼ 56' 6.0
Dự bị 12
- 1N. Leali
- 39D. Sommariva
- 70M. Cornet
- 17R. Malinovskyi ▲ 70' 6.6
- 18C. Ekuban ▲ 56' 6.2
- 3A. Martin ▲ 86' 6.7
- 10Junior Messias ▲ 69' 6.6
- 73P. Masini ▲ 86' 6.7
- 14J. Onana
- 34S. Otoa
- 13N. Zatterstrom
- 99W. L. Ouedraogo
Thống kê
02⚑6
⚑210
60%Kiểm soát bóng40%
21Dứt điểm7
7Trúng đích2
8Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn2
6Phạt góc2
1Việt vị0
14Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
2Cứu thua7
1.41Bàn thắng ngăn chặn1.41
474Chuyền bóng321
382Chuyền chính xác220
81%Chính xác chuyền69%
1.96Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.52
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
58Trận đấu43
81Ghi được52
69Thủng lưới60
1.4Bàn thắng mỗi trận1.21
19Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn25
52Hiệp hai33