Atalanta vs Genoa C.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Atalanta 2-0 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 7, hòa 3, Genoa C.F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 9
- Sân vận động
- Gewiss Stadium, Bergamo
- Phong độ
- DWWWL Atalanta
- LWLLL Genoa C.F.C.
- -5' Hans Hateboer
- 42' Ademola Lookman
- HT0-0
- 46' ▲ Aleksey Miranchuk ▼ C. De Ketelaere
- 53' Rafael Tolói
- 56' Albert Guðmundsson
- 68' A. Lookman 1-0
- 71' Ademola Lookman
- 78' ▲ M. Pašalić ▼ A. Lookman
- 79' ▲ L. Muriel ▼ G. Scamacca
- 83' ▲ G. Puşcaş ▼ R. Malinovskyi
- 83' ▲ P. Galdames ▼ M. Thorsby
- 87' ▲ S. Fini ▼ S. Sabelli
- 89' ▲ S. Kolašinac ▼ M. Ruggeri
- 90' Davide Zappacosta
- 90'+7 Mattia Bani
- 90' ▲ H. Hateboer ▼ D. Zappacosta
- 90'+3 ▲ A. Vogliacco ▼ C. Ekuban
- 90'+5 Éderson · M. Pašalić 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 29M. Carnesecchi 7.3
- 2R. Tolói 6.9
- 19B. Djimsiti 7.3
- 42G. Scalvini 7.2
- 77D. Zappacosta ▼ 90' 6.9
- 15M. de Roon 7.3
- 13Éderson ⚽ 8.2
- 22M. Ruggeri ▼ 89' 7.3
- 17C. De Ketelaere ▼ 46' 6.6
- 90G. Scamacca ▼ 79' 7.5
- 11A. Lookman ⚽ ▼ 78' 7.0
Dự bị 12
- 59Aleksey Miranchuk ▲ 46' 6.9
- 8M. Pašalić ▲ 78' 6.9
- 9L. Muriel ▲ 79' 6.5
- 23S. Kolašinac ▲ 89' 6.2
- 33H. Hateboer ▲ 90' 6.3
- 21N. Zortea
- 31F. Rossi
- 20M. Bakker
- 1J. Musso
- 25M. Adopo
- 3E. Holm
- 43G. Bonfanti
- 16N. Leali 7.9
- 5R. Drăgușin 7.0
- 13M. Bani 6.7
- 22J. Vásquez 7.3
- 20S. Sabelli ▼ 87' 7.0
- 2M. Thorsby ▼ 83' 6.5
- 32M. Frendrup 8.0
- 17R. Malinovskyi ▼ 83' 7.6
- 55R. Haps 6.5
- 11A. Guðmundsson 7.2
- 18C. Ekuban ▼ 90' 6.9
Dự bị 12
- 37G. Puşcaş ▲ 83' 6.3
- 99P. Galdames ▲ 83' 6.3
- 40S. Fini ▲ 87' 6.3
- 14A. Vogliacco ▲ 90'
- 36S. Hefti
- 47M. Badelj
- 4K. De Winter
- 3Aarón Martín
- 38S. Calvani
- 33A. Matturro
- 39D. Sommariva
- 25B. Kutlu
Thống kê
04⚑8
⚑420
57%Kiểm soát bóng43%
13Dứt điểm15
8Trúng đích4
1Chệch đích9
10Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn2
8Phạt góc4
1Việt vị1
17Phạm lỗi9
4Thẻ vàng2
4Cứu thua6
552Chuyền bóng412
462Chuyền chính xác312
84%Chính xác chuyền76%
1.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
63Trận đấu45
132Ghi được53
60Thủng lưới60
2.1Bàn thắng mỗi trận1.18
26Giữ sạch lưới11
41Trên 2.5 bàn20
63Hiệp hai27