Atalanta
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Genoa C.F.C.

Atalanta vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Atalanta 0-0 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 13 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 7, hòa 3, Genoa C.F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 29
Sân vận động
Gewiss Stadium, Bergamo
Trọng tài
R. Abisso
Phong độ
DWWWL Atalanta
LWLLL Genoa C.F.C.
  1. 38' Davide Zappacosta
  2. HT0-0
  3. 46' J. Boga J. Mæhle
  4. 56' H. Hateboer D. Zappacosta
  5. 56' R. Tolói R. Malinovskyi
  6. 71' M. Destro K. Yeboah
  7. 73' Hernani N. Amiri
  8. 78' M. Demiral G. Scalvini
  9. 82' Rafael Tolói
  10. 88' Y. Kallon P. Galdames
  11. 90'+1 V. Mihăilă M. Pašalić
  12. FT0-0

Đội hình

Atalanta Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Gasperini
  1. 57M. Sportiello 7.3
  2. 6J. Palomino 7.7
  3. 19B. Djimsiti 7.2
  4. 77D. Zappacosta ▼ 56' 6.5
  5. 3J. Mæhle ▼ 46' 6.3
  6. 42G. Scalvini ▼ 78' 7.0
  7. 88M. Pašalić ▼ 90' 7.0
  8. 18R. Malinovskyi ▼ 56' 6.7
  9. 32M. Pessina 7.3
  10. 7T. Koopmeiners 6.9
  11. 9L. Muriel 7.2

Dự bị 10

  1. 10J. Boga ▲ 46' 6.5
  2. 33H. Hateboer ▲ 56' 6.6
  3. 2R. Tolói ▲ 56' 7.0
  4. 28M. Demiral ▲ 78' 6.9
  5. 20V. Mihăilă ▲ 90'
  6. 99M. Cissé
  7. 11R. Freuler
  8. 1J. Musso
  9. 31F. Rossi
  10. 13G. Pezzella
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Blessin
  1. 57S. Sirigu 7.3
  2. 52N. Maksimović 7.3
  3. 55L. Østigård 7.2
  4. 15J. Vásquez 6.9
  5. 47M. Badelj 6.9
  6. 99P. Galdames ▼ 88' 7.2
  7. 8N. Amiri ▼ 73' 6.6
  8. 10F. Melegoni 6.7
  9. 90M. Portanova 6.6
  10. 32M. Frendrup 7.9
  11. 45K. Yeboah ▼ 71' 6.9

Dự bị 9

  1. 23M. Destro ▲ 71' 6.9
  2. 33Hernani ▲ 73' 6.2
  3. 91Y. Kallon ▲ 88'
  4. 22F. Marchetti
  5. 13M. Bani
  6. 5A. Masiello
  7. 16R. Calafiori
  8. 1A. Šemper
  9. 18P. Ghiglione

Thống kê

024
300
58%Kiểm soát bóng42%
11Dứt điểm13
2Trúng đích3
6Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm3
1Sút ngoài vòng cấm10
3Bị chặn4
4Phạt góc3
2Việt vị1
13Phạm lỗi18
2Thẻ vàng0
3Cứu thua2
559Chuyền bóng418
405Chuyền chính xác273
72%Chính xác chuyền65%

So sánh

57Trận đấu45
102Ghi được45
78Thủng lưới72
1.79Bàn thắng mỗi trận1
14Giữ sạch lưới12
35Trên 2.5 bàn22
50Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu