Genoa C.F.C. vs Atalanta
Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 1-4 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 0, hòa 3, Atalanta thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 24
- Sân vận động
- Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
- Phong độ
- LWLLL Genoa C.F.C.
- DWWWL Atalanta
- 22' 0-1 C. De Ketelaere · M. Pašalić
- 24' Kevin Strootman
- 24' Charles De Ketelaere
- 32' Sead Kolašinac
- HT0-1
- 51' R. Malinovskyi · M. Badelj 1-1
- 54' Mattia Bani
- 55' 1-2 T. Koopmeiners
- 57' ▲ A. Miranchuk ▼ G. Scamacca
- 57' ▲ E. Touré ▼ C. De Ketelaere
- 57' ▲ D. Zappacosta ▼ E. Holm
- 63' ▲ Aarón Martín ▼ K. Strootman
- 63' ▲ C. Ekuban ▼ M. Badelj
- 83' Giorgio Scalvini
- 83' ▲ Junior Messias ▼ S. Sabelli
- 88' ▲ R. Tolói ▼ G. Scalvini
- 90'+3 Aarón Martín
- 90'+7 Aleksei Miranchuk
- 90'+2 Marten de Roon
- 90'+2 ▲ Vítinha ▼ A. Vogliacco
- 90'+5 ▲ H. Hateboer ▼ M. Ruggeri
- 90'+10 1-3 0 D. Zappacosta
- 90'+13 1-4 3 E. Touré · A. Miranchuk
- FT1-4
Đội hình
- 1Josep Martínez 6.9
- 14A. Vogliacco ▼ 90' 6.3
- 13M. Bani 6.6
- 22J. Vásquez 6.9
- 20S. Sabelli ▼ 83' 6.5
- 17R. Malinovskyi ⚽ 7.2
- 47M. Badelj ⇢ ▼ 63' 7.5
- 8K. Strootman ▼ 63' 6.9
- 32M. Frendrup 6.6
- 19M. Retegui 6.9
- 11A. Guðmundsson 6.7
Dự bị 11
- 3Aarón Martín ▲ 63' 6.3
- 18C. Ekuban ▲ 63' 7.0
- 10Junior Messias ▲ 83' 6.6
- 9Vítinha ▲ 90' 6.3
- 2M. Thorsby
- 23G. Cittadini
- 16N. Leali
- 90D. Spence
- 30D. Ankeye
- 5E. Bohinen
- 39D. Sommariva
- 29M. Carnesecchi 8.2
- 42G. Scalvini ▼ 88' 7.2
- 19B. Djimsiti 6.9
- 23S. Kolašinac 6.9
- 3E. Holm ▼ 57' 6.3
- 15M. de Roon 6.7
- 8M. Pašalić ⇢ 7.3
- 22M. Ruggeri ▼ 90' 6.6
- 7T. Koopmeiners ⚽ 7.7
- 17C. De Ketelaere ⚽ ▼ 57' 7.3
- 90G. Scamacca ▼ 57' 6.2
Dự bị 12
- 59A. Miranchuk ▲ 57' 7.9
- 10E. Touré ⚽ ▲ 57' 6.9
- 77D. Zappacosta ⚽ ▲ 57' 7.6
- 2R. Tolói ▲ 88' 6.9
- 33H. Hateboer ▲ 90' 6.3
- 1J. Musso
- 43G. Bonfanti
- 31F. Rossi
- 25M. Adopo
- 44L. Mendicino
- 20M. Bakker
- 54Siren Diao
Thống kê
03⚑7
⚑440
55%Kiểm soát bóng45%
15Dứt điểm14
6Trúng đích9
5Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm8
9Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn4
7Phạt góc4
0Việt vị1
8Phạm lỗi13
3Thẻ vàng4
5Cứu thua5
518Chuyền bóng420
417Chuyền chính xác321
81%Chính xác chuyền76%
0.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
45Trận đấu63
53Ghi được132
60Thủng lưới60
1.18Bàn thắng mỗi trận2.1
11Giữ sạch lưới26
20Trên 2.5 bàn41
27Hiệp hai63