Genoa C.F.C. vs Atalanta
Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 0-1 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 21 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 0, hòa 3, Atalanta thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 16
- Sân vận động
- Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
- Phong độ
- LWLLL Genoa C.F.C.
- DWWWL Atalanta
- 3' Nicola Leali
- 5' ▲ D. Sommariva ▼ A. Martin
- HT0-0
- 57' ▲ L. Samardzic ▼ D. Maldini
- 60' Lazar Samardžić
- 67' ▲ M. Thorsby ▼ R. Malinovskyi
- 67' ▲ L. Colombo ▼ C. Ekuban
- 69' ▲ N. Zalewski ▼ L. Bernasconi
- 69' ▲ K. Sulemana ▼ D. Zappacosta
- 79' Nicola Zalewski
- 82' ▲ M. Brescianini ▼ Ederson
- 82' ▲ N. Krstovic ▼ S. Kolasinac
- 83' ▲ P. Masini ▼ Vitinha
- 85' Morten Thorsby
- 90' 0-1 I. Hien · N. Zalewski
- FT0-1
Đội hình
- 1N. Leali 3.0
- 27A. Marcandalli 6.6
- 34S. Otoa 7.3
- 22J. Vasquez 7.0
- 15B. Norton-Cuffy 7.2
- 17R. Malinovskyi ▼ 67' 6.5
- 32M. Frendrup 7.0
- 77M. E. Ellertsson 7.2
- 3A. Martin ▼ 5'
- 9Vitinha ▼ 83' 5.9
- 18C. Ekuban ▼ 67' 6.2
Dự bị 12
- 35E. Lysionok
- 39D. Sommariva ▲ 5' 7.0
- 5L. Ostigard
- 20S. Sabelli
- 2M. Thorsby ▲ 67' 6.2
- 8N. Stanciu
- 73P. Masini ▲ 83' 6.3
- 21J. Ekhator
- 23V. Carboni
- 29L. Colombo ▲ 67' 6.5
- 40S. Fini
- 76L. Venturino
- 29M. Carnesecchi 7.2
- 15M. De Roon 7.3
- 4I. Hien ⚽ 8.2
- 23S. Kolasinac ▼ 82' 7.3
- 77D. Zappacosta ▼ 69' 7.2
- 6Y. Musah 7.3
- 13Ederson ▼ 82' 6.5
- 47L. Bernasconi ▼ 69' 7.2
- 17C. De Ketelaere 6.5
- 70D. Maldini ▼ 57' 7.2
- 9G. Scamacca 5.3
Dự bị 9
- 31F. Rossi
- 57M. Sportiello
- 42G. Scalvini
- 69H. Ahanor
- 10L. Samardzic ▲ 57' 6.6
- 44M. Brescianini ▲ 82' 6.6
- 59N. Zalewski ▲ 69' 7.3
- 7K. Sulemana ▲ 69' 6.2
- 90N. Krstovic ▲ 82' 6.5
Thống kê
11⚑6
⚑1020
29%Kiểm soát bóng71%
6Dứt điểm16
3Trúng đích4
3Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm12
0Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn3
6Phạt góc10
1Việt vị0
11Phạm lỗi19
1Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
0.85Bàn thắng ngăn chặn0.85
220Chuyền bóng542
161Chuyền chính xác486
73%Chính xác chuyền90%
0.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.44
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
43Trận đấu58
52Ghi được81
60Thủng lưới69
1.21Bàn thắng mỗi trận1.4
10Giữ sạch lưới19
25Trên 2.5 bàn28
33Hiệp hai52