A.C.F. Fiorentina
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
U.S. Sassuolo Calcio

A.C.F. Fiorentina vs U.S. Sassuolo Calcio

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 0-0 U.S. Sassuolo Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 26 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 3, hòa 3, U.S. Sassuolo Calcio thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 34
Phong độ
DWLLL A.C.F. Fiorentina
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
  1. 30' Luca Ranieri
  2. HT0-0
  3. 57' Rolando Mandragora
  4. 65' L. Lipani C. Volpato
  5. 66' J. Fazzini J. Harrison
  6. 67' G. Fabbian R. Mandragora
  7. 74' A. Fadera I. Kone
  8. 74' M. Nzola A. Pinamonti
  9. 75' P. Comuzzo L. Balbo
  10. 81' Armand Laurienté
  11. 88' L. Moro A. Lauriente
  12. 88' A. Vranckx N. Matic
  13. FT0-0

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Paolo Vanoli
  1. 43D. de Gea 6.9
  2. 2Dodo 7.3
  3. 3D. Rugani 6.9
  4. 6L. Ranieri 7.7
  5. 62L. Balbo ▼ 75' 7.2
  6. 8R. Mandragora ▼ 67' 6.7
  7. 44N. Fagioli 8.2
  8. 27C. Ndour 7.3
  9. 17J. Harrison ▼ 66' 6.9
  10. 10A. Gudmundsson 6.3
  11. 19M. Solomon 7.5

Dự bị 10

  1. 1L. Lezzerini
  2. 53O. Christensen
  3. 22J. Fazzini ▲ 66' 6.7
  4. 80G. Fabbian ▲ 67' 6.5
  5. 61R. Braschi
  6. 23E. Kospo
  7. 60E. Kouadio
  8. 4M. Brescianini
  9. 15P. Comuzzo ▲ 75' 6.9
  10. 69G. Puzzoli
U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fabio Grosso
  1. 13S. Turati 8.2
  2. 6S. Walukiewicz 7.0
  3. 21J. Idzes 7.6
  4. 80T. Muharemovic 7.3
  5. 23U. Garcia 6.9
  6. 90I. Kone ▼ 74' 6.7
  7. 18N. Matic ▼ 88' 7.0
  8. 42K. Thorstvedt 7.2
  9. 7C. Volpato ▼ 65' 6.9
  10. 99A. Pinamonti ▼ 74' 6.2
  11. 45A. Lauriente ▼ 88' 6.7

Dự bị 14

  1. 49A. Muric
  2. 12G. Satalino
  3. 16G. Zacchi
  4. 24L. Moro ▲ 88'
  5. 25W. Coulibaly
  6. 20A. Fadera ▲ 74' 6.5
  7. 35L. Lipani ▲ 65' 6.5
  8. 66Pedro Felipe
  9. 19F. Romagna
  10. 8M. Nzola ▲ 74' 6.3
  11. 3J. Doig
  12. 40A. Vranckx ▲ 88'
  13. 44E. Iannoni
  14. 33C. Frangella

Thống kê

027
410
49%Kiểm soát bóng51%
22Dứt điểm11
5Trúng đích1
12Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm6
10Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn5
7Phạt góc4
1Việt vị1
13Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
2Cứu thua5
0.66Bàn thắng ngăn chặn0.66
428Chuyền bóng469
374Chuyền chính xác408
87%Chính xác chuyền87%
1.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.88

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

58Trận đấu43
73Ghi được51
73Thủng lưới54
1.26Bàn thắng mỗi trận1.19
17Giữ sạch lưới11
32Trên 2.5 bàn23
44Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu