U.S. Sassuolo Calcio
1 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
A.C.F. Fiorentina

U.S. Sassuolo Calcio vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 1-3 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 2 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 4, hòa 3, A.C.F. Fiorentina thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 38
Sân vận động
MAPEI Stadium - Città del Tricolore, Reggio Emilia
Trọng tài
M. Marchetti
Phong độ
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
DWLLL A.C.F. Fiorentina
  1. 7' Aleksa Terzić
  2. 32' Domenico Berardi
  3. 32' Luca Ranieri
  4. 45' Christian Kouamé
  5. HT0-0
  6. 46' F. Romagna G. Ferrari
  7. 46' 0-1 Arthur Cabral
  8. 55' Ruan
  9. 57' N. González C. Kouamé
  10. 58' G. Defrel E. Ceïde
  11. 58' N. Bajrami M. Lopez
  12. 58' G. Bonaventura A. Duncan
  13. 69' Nedim Bajrami
  14. 70' Arthur Cabral
  15. 71' D. Berardi11m 1-1
  16. 72' L. Venuti Dodô
  17. 73' R. Saponara J. Ikoné
  18. 75' R. Marchizza A. Pinamonti
  19. 79' 1-2 R. Saponara · A. Terzić
  20. 81' Ruan
  21. 81' Ruan
  22. 82' A. Bianco S. Amrabat
  23. 83' 1-3 N. González · R. Saponara
  24. 84' M. Müldür D. Berardi
  25. 87' Rogério
  26. 90'+2 Riccardo Marchizza
  27. FT1-3

Đội hình

U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Dionisi
  1. 64A. Russo 6.0
  2. 22J. Toljan 6.3
  3. 44Ruan 5.9
  4. 13G. Ferrari ▼ 46' 6.9
  5. 6Rogério 5.6
  6. 8A. Harroui 6.9
  7. 27M. Lopez ▼ 58' 6.6
  8. 7Matheus Henrique 6.6
  9. 10D. Berardi ▼ 84' 7.0
  10. 9A. Pinamonti ▼ 75' 6.6
  11. 15E. Ceïde ▼ 58' 6.3

Dự bị 11

  1. 19F. Romagna ▲ 46' 6.2
  2. 92G. Defrel ▲ 58' 6.2
  3. 20N. Bajrami ▲ 58' 6.2
  4. 3R. Marchizza ▲ 75' 6.2
  5. 17M. Müldür ▲ 84' 6.5
  6. 14Pedro Obiang
  7. 16D. Frattesi
  8. 25G. Pegolo
  9. 28M. Erlić
  10. 21N. Zortea
  11. 47A. Consigli
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Italiano
  1. 31M. Cerofolini 6.7
  2. 2Dodô ▼ 72' 6.5
  3. 28L. Martínez 7.2
  4. 16L. Ranieri 7.2
  5. 15A. Terzić 6.9
  6. 10G. Castrovilli 7.0
  7. 34S. Amrabat ▼ 82' 6.3
  8. 32A. Duncan ▼ 58' 6.9
  9. 11J. Ikoné ▼ 73' 6.7
  10. 9Arthur Cabral 7.5
  11. 99C. Kouamé ▼ 57' 6.6

Dự bị 14

  1. 22N. González ▲ 57' 7.3
  2. 5G. Bonaventura ▲ 58' 6.7
  3. 23L. Venuti ▲ 72' 6.7
  4. 8R. Saponara ▲ 73' 8.5
  5. 42A. Bianco ▲ 82' 6.6
  6. 1P. Terracciano
  7. 38R. Mandragora
  8. 7L. Jović
  9. 33R. Sottil
  10. 51T. Vannucchi
  11. 4N. Milenković
  12. 77J. Brekalo
  13. 98Igor
  14. 3C. Biraghi

Thống kê

242
440
51%Kiểm soát bóng49%
5Dứt điểm15
2Trúng đích7
1Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm9
0Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
2Phạt góc4
4Việt vị5
7Phạm lỗi15
4Thẻ vàng4
2Thẻ đỏ0
4Cứu thua1
440Chuyền bóng403
377Chuyền chính xác363
86%Chính xác chuyền90%
1.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.58

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

50Trận đấu72
81Ghi được142
79Thủng lưới75
1.62Bàn thắng mỗi trận1.97
10Giữ sạch lưới23
32Trên 2.5 bàn42
34Hiệp hai79

Đối đầu

Trang trận đấu