Hellas Verona F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
A.C. Milan

Hellas Verona F.C. vs A.C. Milan

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 0-1 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 19 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 0, hòa 0, A.C. Milan thắng 10.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 33
Phong độ
DLDWW Hellas Verona F.C.
LWWWD A.C. Milan
  1. 21' P. Lirola D. Oyegoke
  2. 24' Jean Daniel Akpa-Akpro
  3. 41' 0-1 A. Rabiot · R. Leao
  4. HT0-1
  5. 46' I. Vermesan D. Bradaric
  6. 63' A. Saelemaekers Z. Athekame
  7. 63' S. Gimenez R. Leao
  8. 64' Al Musrati J. Akpa Akpro
  9. 64' S. Ricci Y. Fofana
  10. 80' C. Nkunku C. Pulisic
  11. 82' Isaac A. Bernede
  12. 83' S. Lovric R. Gagliardini
  13. 84' Mutassim Al-Musrati
  14. FT0-1

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Paolo Sammarco
  1. 1L. Montipo 6.9
  2. 15V. Nelsson 7.5
  3. 5A. Edmundsson 6.9
  4. 6N. Valentini 7.3
  5. 2D. Oyegoke ▼ 21' 6.6
  6. 11J. Akpa Akpro ▼ 64' 6.3
  7. 63R. Gagliardini ▼ 83' 7.3
  8. 12D. Bradaric ▼ 46' 6.7
  9. 7R. Belghali 6.2
  10. 24A. Bernede ▼ 82' 7.0
  11. 16G. Orban 6.5

Dự bị 13

  1. 34S. Perilli
  2. 94G. Toniolo
  3. 4S. Lovric ▲ 83' 6.9
  4. 3M. Frese
  5. 37A. Bella-Kotchap
  6. 19T. Slotsager
  7. 41Isaac ▲ 82' 6.7
  8. 73Al Musrati ▲ 64' 6.9
  9. 14P. Lirola ▲ 21' 6.2
  10. 21A. Harroui
  11. 90I. Vermesan ▲ 46' 6.5
  12. 72J. Ajayi
  13. 70F. Cham
A.C. Milan Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Massimiliano Allegri
  1. 16M. Maignan 6.6
  2. 23F. Tomori 7.3
  3. 46M. Gabbia 7.5
  4. 31S. Pavlovic 7.5
  5. 24Z. Athekame ▼ 63' 6.3
  6. 19Y. Fofana ▼ 64' 6.5
  7. 14L. Modric 7.9
  8. 12A. Rabiot 8.2
  9. 33D. Bartesaghi 6.6
  10. 10R. Leao ▼ 63' 6.6
  11. 11C. Pulisic ▼ 80' 6.5

Dự bị 12

  1. 1P. Terracciano
  2. 37M. Pittarella
  3. 8R. Loftus-Cheek
  4. 18C. Nkunku ▲ 80' 6.3
  5. 2P. Estupinan
  6. 56A. Saelemaekers ▲ 63' 6.6
  7. 4S. Ricci ▲ 64' 6.9
  8. 9N. Fullkrug
  9. 7S. Gimenez ▲ 63' 6.3
  10. 5K. De Winter
  11. 30A. Jashari
  12. 27D. Odogu

Thống kê

026
100
47%Kiểm soát bóng53%
13Dứt điểm6
2Trúng đích3
4Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn2
6Phạt góc1
0Việt vị1
13Phạm lỗi6
2Thẻ vàng0
1Cứu thua2
0.30Bàn thắng ngăn chặn0.30
421Chuyền bóng491
357Chuyền chính xác408
85%Chính xác chuyền83%
0.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.85

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

42Trận đấu45
34Ghi được64
64Thủng lưới44
0.81Bàn thắng mỗi trận1.42
8Giữ sạch lưới17
21Trên 2.5 bàn20
16Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu