A.C. Milan
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Hellas Verona F.C.

A.C. Milan vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 1-0 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 23 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 10, hòa 0, Hellas Verona F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 5
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
LWWWD A.C. Milan
DLDWW Hellas Verona F.C.
  1. -5' Alessandro Florenzi
  2. 8' Rafael Leão · O. Giroud 1-0
  3. 24' Malick Thiaw
  4. 42' Davide Faraoni
  5. HT1-0
  6. 46' F. Bonazzoli M. Faraoni
  7. 55' Federico Bonazzoli
  8. 58' Yunus Musah
  9. 65' R. Loftus-Cheek R. Krunić
  10. 65' L. Jović O. Giroud
  11. 70' J. Cabal D. Lazović
  12. 70' R. Saponara O. Duda
  13. 75' D. Bartesaghi A. Florenzi
  14. 76' Christian Pulišić
  15. 80' N. Okafor Rafael Leão
  16. 80' T. Pobega C. Pulišić
  17. 80' T. Suslov C. Ngonge
  18. 89' M. Đurić F. Terracciano
  19. FT1-0

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Pioli
  1. 57M. Sportiello 7.3
  2. 28M. Thiaw 6.9
  3. 24S. Kjær 7.3
  4. 23F. Tomori 7.6
  5. 42A. Florenzi ▼ 75' 7.5
  6. 33R. Krunić ▼ 65' 6.6
  7. 14T. Reijnders 6.9
  8. 80Y. Musah 7.3
  9. 11C. Pulišić ▼ 80' 6.6
  10. 10Rafael Leão ▼ 80' 6.9
  11. 9O. Giroud ▼ 65' 7.5

Dự bị 11

  1. 8R. Loftus-Cheek ▲ 65' 6.6
  2. 15L. Jović ▲ 65' 6.7
  3. 95D. Bartesaghi ▲ 75' 6.3
  4. 17N. Okafor ▲ 80' 6.6
  5. 32T. Pobega ▲ 80' 6.5
  6. 83A. Mirante
  7. 69L. Nava
  8. 18L. Romero
  9. 21S. Chukwueze
  10. 31M. Pellegrino
  11. 7Y. Adli
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Baroni
  1. 1L. Montipò 7.2
  2. 23G. Magnani 6.9
  3. 6I. Hien 6.7
  4. 27P. Dawidowicz 6.6
  5. 5M. Faraoni ▼ 46' 6.2
  6. 90M. Folorunsho 7.0
  7. 18M. Hongla 6.3
  8. 24F. Terracciano ▼ 89' 7.2
  9. 26C. Ngonge ▼ 80' 6.9
  10. 33O. Duda ▼ 70' 7.5
  11. 8D. Lazović ▼ 70' 6.3

Dự bị 13

  1. 99F. Bonazzoli ▲ 46' 6.7
  2. 32J. Cabal ▲ 70' 6.6
  3. 20R. Saponara ▲ 70' 6.6
  4. 31T. Suslov ▲ 80' 6.5
  5. 11M. Đurić ▲ 89' 6.7
  6. 25S. Serdar
  7. 37Charlys
  8. 13J. Cruz
  9. 22A. Berardi
  10. 42D. Coppola
  11. 34S. Perilli
  12. 2B. Amione
  13. 77Jordi Mboula

Thống kê

042
320
54%Kiểm soát bóng46%
9Dứt điểm10
4Trúng đích2
2Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
2Phạt góc3
1Việt vị1
12Phạm lỗi11
4Thẻ vàng2
2Cứu thua3
458Chuyền bóng372
370Chuyền chính xác280
81%Chính xác chuyền75%
0.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.62

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

59Trận đấu43
115Ghi được47
79Thủng lưới60
1.95Bàn thắng mỗi trận1.09
17Giữ sạch lưới9
41Trên 2.5 bàn23
55Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu