Hellas Verona F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
A.C. Milan

Hellas Verona F.C. vs A.C. Milan

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 1-3 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 17 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 0, hòa 0, A.C. Milan thắng 10.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 29
Sân vận động
Stadio Marc'Antonio Bentegodi, Verona
Phong độ
DLDWW Hellas Verona F.C.
LWWWD A.C. Milan
  1. 6' Suat Serdar
  2. 30' Fikayo Tomori
  3. 44' 0-1 T. Hernández
  4. 45' Theo Hernández
  5. HT0-1
  6. 46' Dani Silva S. Serdar
  7. 46' M. Gabbia P. Kalulu
  8. 50' 0-2 C. Pulišić
  9. 57' K. Świderski M. Folorunsho
  10. 57' S. Mitrović D. Lazović
  11. 57' G. Magnani P. Dawidowicz
  12. 64' T. Noslin 1-2
  13. 66' O. Giroud C. Pulišić
  14. 66' Y. Musah R. Loftus-Cheek
  15. 74' S. Chukwueze N. Oka
  16. 76' Rúben Vinagre J. Cabal
  17. 79' 1-3 S. Chukwueze
  18. 84' S. Kjær F. Tomori
  19. 87' Tijjani Reijnders
  20. FT1-3

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Baroni
  1. 1L. Montipò 6.6
  2. 18F. Centonze 6.5
  3. 42D. Coppola 6.5
  4. 27P. Dawidowicz ▼ 57' 6.2
  5. 32J. Cabal ▼ 76' 6.3
  6. 33O. Duda 7.2
  7. 25S. Serdar ▼ 46' 6.6
  8. 31T. Suslov 6.7
  9. 90M. Folorunsho ▼ 57' 6.6
  10. 8D. Lazović ▼ 57' 6.6
  11. 17T. Noslin 8.5

Dự bị 12

  1. 21Dani Silva ▲ 46' 6.9
  2. 11K. Świderski ▲ 57' 7.0
  3. 10S. Mitrović ▲ 57' 6.9
  4. 23G. Magnani ▲ 57' 6.9
  5. 19Rúben Vinagre ▲ 76' 6.7
  6. 7E. Tavşan
  7. 16M. Chiesa
  8. 37Charlys
  9. 6R. Belahyane
  10. 99F. Bonazzoli
  11. 38J. Tchatchoua
  12. 34S. Perilli
A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Pioli
  1. 16M. Maignan 7.2
  2. 2D. Calabria 6.9
  3. 20P. Kalulu ▼ 46' 6.6
  4. 23F. Tomori ▼ 84' 6.7
  5. 19T. Hernández 7.7
  6. 4I. Bennacer 6.7
  7. 14T. Reijnders 7.2
  8. 11C. Pulišić ▼ 66' 7.3
  9. 8R. Loftus-Cheek ▼ 66' 6.3
  10. 10Rafael Leão 6.7
  11. 17N. Okafor 7.3

Dự bị 12

  1. 46M. Gabbia ▲ 46' 6.3
  2. 9O. Giroud ▲ 66' 6.9
  3. 80Y. Musah ▲ 66' 6.9
  4. 21S. Chukwueze ▲ 74' 7.5
  5. 24S. Kjær ▲ 84' 6.2
  6. 15L. Jović
  7. 69L. Nava
  8. 7Y. Adli
  9. 38F. Terracciano
  10. 42A. Florenzi
  11. 28M. Thiaw
  12. 57M. Sportiello

Thống kê

013
530
45%Kiểm soát bóng55%
15Dứt điểm18
4Trúng đích6
8Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm13
9Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
3Phạt góc5
1Việt vị2
9Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
3Cứu thua3
355Chuyền bóng456
288Chuyền chính xác395
81%Chính xác chuyền87%
0.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

43Trận đấu59
47Ghi được115
60Thủng lưới79
1.09Bàn thắng mỗi trận1.95
9Giữ sạch lưới17
23Trên 2.5 bàn41
24Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu