A.C. Milan
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Hellas Verona F.C.

A.C. Milan vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 1-0 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 15 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 10, hòa 0, Hellas Verona F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 25
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
LWWWD A.C. Milan
DLDWW Hellas Verona F.C.
  1. 11' Diego Coppola
  2. 16' Yunus Musah
  3. 21' Cheikh Niasse
  4. 43' Domagoj Bradarić
  5. HT0-0
  6. 46' Álex Jiménez K. Walker
  7. 46' Rafael Leão R. Sottil
  8. 50' Ondrej Duda
  9. 59' Álex Jiménez
  10. 62' D. Lazović G. Kastanos
  11. 68' C. Pulišić Y. Fofana
  12. 68' D. Mosquera A. Sarr
  13. 75' S. Giménez · Rafael Leão 1-0
  14. 79' Santiago Giménez
  15. 82' T. Abraham S. Giménez
  16. 84' D. Oyegoke D. Bradarić
  17. 84' A. Cissè T. Suslov
  18. 85' A. Bernede C. Niasse
  19. 88' F. Terracciano João Félix
  20. FT1-0

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sérgio Conceição
  1. 16M. Maignan 7.3
  2. 32K. Walker ▼ 46' 7.3
  3. 46M. Gabbia 7.3
  4. 28M. Thiaw 7.6
  5. 19T. Hernández 7.7
  6. 29Y. Fofana ▼ 68' 7.0
  7. 14T. Reijnders 7.6
  8. 80Y. Musah 6.6
  9. 79João Félix ▼ 88' 7.2
  10. 99R. Sottil ▼ 46' 6.6
  11. 7S. Giménez ▼ 82' 7.3

Dự bị 12

  1. 20Álex Jiménez ▲ 46' 7.2
  2. 10Rafael Leão ▲ 46' 7.5
  3. 11C. Pulišić ▲ 68' 6.7
  4. 90T. Abraham ▲ 82' 6.7
  5. 42F. Terracciano ▲ 88'
  6. 96L. Torriani
  7. 38W. Bondo
  8. 21S. Chukwueze
  9. 33D. Bartesaghi
  10. 57M. Sportiello
  11. 73F. Camarda
  12. 31S. Pavlović
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: P. Zanetti
  1. 1L. Montipò 7.2
  2. 27P. Dawidowicz 6.9
  3. 42D. Coppola 6.9
  4. 6N. Valentini 7.0
  5. 38J. Tchatchoua 6.2
  6. 10C. Niasse ▼ 85' 6.9
  7. 33O. Duda 7.2
  8. 20G. Kastanos ▼ 62' 7.0
  9. 12D. Bradarić ▼ 84' 6.3
  10. 31T. Suslov ▼ 84' 6.3
  11. 9A. Sarr ▼ 68' 6.7

Dự bị 13

  1. 8D. Lazović ▲ 62' 6.5
  2. 35D. Mosquera ▲ 68' 6.6
  3. 2D. Oyegoke ▲ 84' 6.3
  4. 80A. Cissè ▲ 84' 6.9
  5. 24A. Bernede ▲ 85' 6.5
  6. 14Dailon Livramento
  7. 34S. Perilli
  8. 22A. Berardi
  9. 15Y. Okou
  10. 4F. Daniliuc
  11. 72J. Ajayi
  12. 7M. Lambourde
  13. 5D. Faraoni

Thống kê

0310
740
74%Kiểm soát bóng26%
18Dứt điểm7
3Trúng đích2
8Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn2
10Phạt góc7
3Việt vị2
11Phạm lỗi18
3Thẻ vàng4
2Cứu thua2
0.40Bàn thắng ngăn chặn0.40
532Chuyền bóng185
467Chuyền chính xác120
88%Chính xác chuyền65%
2.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.37

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

61Trận đấu43
106Ghi được50
74Thủng lưới72
1.74Bàn thắng mỗi trận1.16
16Giữ sạch lưới9
38Trên 2.5 bàn22
60Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu