A.C. Milan
3 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Hellas Verona F.C.

A.C. Milan vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 3-2 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 16 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 10, hòa 0, Hellas Verona F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 8
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Trọng tài
A. Prontera
Phong độ
LWWWD A.C. Milan
DLDWW Hellas Verona F.C.
  1. 5' Federico Ceccherini
  2. 7' 0-1 G. Caprari · Miguel Veloso
  3. 24' 0-2 A. Barák11m
  4. 25' Nikola Kalinić
  5. 36' Rafael Leão A. Rebić
  6. 38' Nicolò Casale
  7. HT0-2
  8. 46' R. Krunić D. Maldini
  9. 46' Samu Castillejo A. Saelemaekers
  10. 46' B. Šutalo F. Ceccherini
  11. 54' Miguel Veloso
  12. 59' O. Giroud · Rafael Leão 1-2
  13. 60' G. Simeone G. Caprari
  14. 60' A. Tameze Miguel Veloso
  15. 64' K. Lasagna N. Kalinić
  16. 76' F. Kessié11m 2-2
  17. 77' Z. Ibrahimović I. Bennacer
  18. 78' K. Günterphản lưới 3-2
  19. 79' M. Cancellieri D. Lazović
  20. 81' Fodé Ballo-Touré
  21. 82' S. Tonali O. Giroud
  22. FT3-2

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Pioli
  1. 1C. Tătărușanu 6.7
  2. 13A. Romagnoli 6.3
  3. 2D. Calabria 6.5
  4. 5F. Ballo 7.0
  5. 23F. Tomori 7.2
  6. 79F. Kessié 7.7
  7. 4I. Bennacer ▼ 77' 7.3
  8. 56A. Saelemaekers ▼ 46' 6.7
  9. 9O. Giroud ▼ 82' 7.2
  10. 12A. Rebić ▼ 36' 6.6
  11. 27D. Maldini ▼ 46' 6.3

Dự bị 11

  1. 17Rafael Leão ▲ 36' 7.0
  2. 33R. Krunić ▲ 46' 6.9
  3. 7Samu Castillejo ▲ 46' 7.2
  4. 11Z. Ibrahimović ▲ 77' 6.3
  5. 8S. Tonali ▲ 82' 6.7
  6. 20P. Kalulu
  7. 64P. Pellegri
  8. 96A. Jungdal
  9. 14A. Conti
  10. 46M. Gabbia
  11. 24S. Kjær
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Tudor
  1. 96L. Montipò 5.9
  2. 5D. Faraoni 6.2
  3. 21K. Günter 6.3
  4. 17F. Ceccherini ▼ 46' 6.7
  5. 16N. Casale 6.3
  6. 4Miguel Veloso ▼ 60' 7.0
  7. 8D. Lazović ▼ 79' 6.5
  8. 7A. Barák 7.2
  9. 14I. Ilić 6.6
  10. 9N. Kalinić ▼ 64' 6.7
  11. 10G. Caprari ▼ 60' 7.2

Dự bị 12

  1. 31B. Šutalo ▲ 46' 6.2
  2. 99G. Simeone ▲ 60' 6.6
  3. 61A. Tameze ▲ 60' 6.5
  4. 11K. Lasagna ▲ 64' 6.5
  5. 18M. Cancellieri ▲ 79' 6.9
  6. 23G. Magnani
  7. 24Daniel Bessa
  8. 20K. Rüegg
  9. 1I. Pandur
  10. 78M. Hongla
  11. 22A. Berardi
  12. 15M. Çetin

Thống kê

015
440
55%Kiểm soát bóng45%
17Dứt điểm10
4Trúng đích5
6Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn1
5Phạt góc4
0Việt vị1
11Phạm lỗi20
1Thẻ vàng4
3Cứu thua2
413Chuyền bóng347
323Chuyền chính xác243
78%Chính xác chuyền70%

So sánh

54Trận đấu43
96Ghi được74
46Thủng lưới66
1.78Bàn thắng mỗi trận1.72
25Giữ sạch lưới6
27Trên 2.5 bàn28
46Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu