Hellas Verona F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
A.C. Milan

Hellas Verona F.C. vs A.C. Milan

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 1-2 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 16 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 0, hòa 0, A.C. Milan thắng 10.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 10
Sân vận động
Stadio Marc'Antonio Bentegodi, Verona
Trọng tài
D. Massa
Phong độ
DLDWW Hellas Verona F.C.
LWWWD A.C. Milan
  1. 9' 0-1 Miguel Velosophản lưới
  2. 19' K. Günter · F. Depaoli 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' A. Rebić Brahim Díaz
  5. 46' D. Origi O. Giroud
  6. 54' R. Piccoli A. Hrustić
  7. 60' T. Pobega R. Krunić
  8. 60' I. Bennacer Y. Adli
  9. 65' M. Đurić T. Henry
  10. 65' M. Hongla A. Tamèze
  11. 67' Giangiacomo Magnani
  12. 68' Martin Hongla
  13. 70' J. Cabal G. Magnani
  14. 71' Y. Kallon S. Verdi
  15. 75' Davide Faraoni
  16. 80' Theo Hernández
  17. 81' 1-2 S. Tonali · A. Rebić
  18. 83' M. Thiaw Rafael Leão
  19. 90' Ante Rebić
  20. FT1-2

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: S. Bocchetti
  1. 1L. Montipò 7.3
  2. 6I. Hien 6.6
  3. 23G. Magnani ▼ 70' 6.3
  4. 21K. Günter 7.5
  5. 5M. Faraoni 6.9
  6. 61A. Tamèze ▼ 65' 6.9
  7. 4Miguel Veloso 7.2
  8. 29F. Depaoli 6.9
  9. 10A. Hrustić ▼ 54' 6.3
  10. 7S. Verdi ▼ 71' 6.3
  11. 9T. Henry ▼ 65' 6.3

Dự bị 11

  1. 20R. Piccoli ▲ 54' 6.9
  2. 19M. Đurić ▲ 65' 7.0
  3. 18M. Hongla ▲ 65' 6.2
  4. 32J. Cabal ▲ 70' 6.2
  5. 30Y. Kallon ▲ 71' 6.6
  6. 16M. Chiesa
  7. 24F. Terracciano
  8. 22A. Berardi
  9. 77I. Sulemana
  10. 28M. Praszelik
  11. 34S. Perilli
A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Pioli
  1. 1C. Tătărușanu 6.6
  2. 20P. Kalulu 6.9
  3. 46M. Gabbia 7.5
  4. 23F. Tomori 7.3
  5. 19T. Hernández 7.2
  6. 33R. Krunić ▼ 60' 7.2
  7. 8S. Tonali 7.7
  8. 10Brahim Díaz ▼ 46' 6.3
  9. 7Y. Adli ▼ 60' 6.6
  10. 17Rafael Leão ▼ 83' 6.6
  11. 9O. Giroud ▼ 46' 6.5

Dự bị 12

  1. 12A. Rebić ▲ 46' 7.9
  2. 27D. Origi ▲ 46' 6.9
  3. 32T. Pobega ▲ 60' 6.6
  4. 4I. Bennacer ▲ 60' 6.6
  5. 28M. Thiaw ▲ 83' 7.3
  6. 40A. Vranckx
  7. 83A. Mirante
  8. 5F. Ballo
  9. 14T. Bakayoko
  10. 21S. Dest
  11. 96A. Jungdal
  12. 30Junior Messias

Thống kê

039
320
46%Kiểm soát bóng54%
19Dứt điểm16
5Trúng đích6
7Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm7
7Bị chặn5
9Phạt góc3
0Việt vị1
7Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
5Cứu thua3
332Chuyền bóng398
230Chuyền chính xác303
69%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

45Trận đấu60
41Ghi được98
68Thủng lưới72
0.91Bàn thắng mỗi trận1.63
9Giữ sạch lưới19
18Trên 2.5 bàn32
17Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu