A.C. Milan
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Hellas Verona F.C.

A.C. Milan vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 3-1 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 10, hòa 0, Hellas Verona F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 38
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Trọng tài
P. Valeri
Phong độ
LWWWD A.C. Milan
DLDWW Hellas Verona F.C.
  1. 45'+1 Brahim Díaz
  2. 45'+2 O. Giroud11m 1-0
  3. HT1-0
  4. 49' Giangiacomo Magnani
  5. 59' D. Lazović Miguel Veloso
  6. 59' S. Verdi M. Đurić
  7. 60' Ibrahim Sulemana
  8. 62' Juan Cabal
  9. 71' T. Pobega R. Krunić
  10. 72' C. De Ketelaere Brahim Díaz
  11. 72' 1-1 M. Faraoni · D. Lazović
  12. 77' Fabio Depaoli
  13. 78' A. Gaich C. Ngonge
  14. 84' A. Florenzi D. Calabria
  15. 84' A. Saelemaekers Junior Messias
  16. 85' P. Dawidowicz J. Cabal
  17. 85' O. Abildgaard I. Sulemana
  18. 85' Rafael Leão · F. Tomori 2-1
  19. 89' Theo Hernández
  20. 89' A. Mirante M. Maignan
  21. 90'+2 Rafael Leão · A. Saelemaekers 3-1
  22. FT3-1

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Pioli
  1. 16M. Maignan ▼ 89' 6.5
  2. 2D. Calabria ▼ 84' 7.0
  3. 28M. Thiaw 6.6
  4. 23F. Tomori 7.2
  5. 19T. Hernández 6.7
  6. 33R. Krunić ▼ 71' 7.0
  7. 8S. Tonali 7.3
  8. 30Junior Messias ▼ 84' 6.3
  9. 10Brahim Díaz ▼ 72' 7.0
  10. 17Rafael Leão ⚽2 8.0
  11. 9O. Giroud 7.2

Dự bị 14

  1. 32T. Pobega ▲ 71' 7.2
  2. 90C. De Ketelaere ▲ 72' 6.9
  3. 25A. Florenzi ▲ 84' 6.5
  4. 56A. Saelemaekers ▲ 84' 7.2
  5. 83A. Mirante ▲ 89'
  6. 27D. Origi
  7. 24S. Kjær
  8. 20P. Kalulu
  9. 5F. Ballo
  10. 1C. Tătărușanu
  11. 14T. Bakayoko
  12. 7Y. Adli
  13. 40A. Vranckx
  14. 46M. Gabbia
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Zaffaroni
  1. 1L. Montipò 5.6
  2. 23G. Magnani 6.2
  3. 6I. Hien 7.0
  4. 32J. Cabal ▼ 85' 6.5
  5. 5M. Faraoni 6.9
  6. 61A. Tamèze 6.7
  7. 4Miguel Veloso ▼ 59' 6.9
  8. 77I. Sulemana ▼ 85' 6.3
  9. 29F. Depaoli 6.2
  10. 26C. Ngonge ▼ 78' 6.5
  11. 19M. Đurić ▼ 59' 6.3

Dự bị 15

  1. 8D. Lazović ▲ 59' 6.9
  2. 7S. Verdi ▲ 59' 6.5
  3. 38A. Gaich ▲ 78' 6.3
  4. 27P. Dawidowicz ▲ 85' 6.0
  5. 28O. Abildgaard ▲ 85' 6.3
  6. 2D. Zeefuik
  7. 10A. Hrustić
  8. 30Y. Kallon
  9. 24F. Terracciano
  10. 22A. Berardi
  11. 34S. Perilli
  12. 17F. Ceccherini
  13. 25J. Braaf
  14. 42D. Coppola
  15. 3J. Doig

Thống kê

017
140
79%Kiểm soát bóng21%
14Dứt điểm6
5Trúng đích1
5Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
7Phạt góc1
2Việt vị3
5Phạm lỗi18
1Thẻ vàng4
0Cứu thua2
667Chuyền bóng177
591Chuyền chính xác103
89%Chính xác chuyền58%
2.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.82

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

60Trận đấu45
98Ghi được41
72Thủng lưới68
1.63Bàn thắng mỗi trận0.91
19Giữ sạch lưới9
32Trên 2.5 bàn18
49Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu