Hellas Verona F.C. vs A.C. Milan
Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 0-1 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 20 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 0, hòa 0, A.C. Milan thắng 10.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 17
- Phong độ
- DLDWW Hellas Verona F.C.
- LWWWD A.C. Milan
- 25' Emerson Royal
- 32' ▲ T. Hernández ▼ Rafael Leão
- 35' Paweł Dawidowicz
- HT0-0
- 46' ▲ Dailon Livramento ▼ A. Sarr
- 46' ▲ F. Daniliuc ▼ P. Dawidowicz
- 56' 0-1 T. Reijnders · Y. Fofana
- 59' ▲ S. Serdar ▼ G. Kastanos
- 70' ▲ D. Calabria ▼ S. Chukwueze
- 73' ▲ D. Mosquera ▼ D. Lazović
- 80' ▲ C. Tengstedt ▼ R. Belahyane
- 88' ▲ F. Tomori ▼ Emerson Royal
- FT0-1
Đội hình
- 1L. Montipò 7.3
- 27P. Dawidowicz ▼ 46' 6.7
- 42D. Coppola 6.9
- 87D. Ghilardi 6.6
- 38J. Tchatchoua 6.3
- 6R. Belahyane ▼ 80' 6.7
- 33O. Duda 6.9
- 8D. Lazović ▼ 73' 7.0
- 20G. Kastanos ▼ 59' 6.9
- 31T. Suslov 7.3
- 9A. Sarr ▼ 46' 6.7
Dự bị 14
- 14Dailon Livramento ▲ 46' 6.3
- 4F. Daniliuc ▲ 46' 6.7
- 25S. Serdar ▲ 59' 6.7
- 35D. Mosquera ▲ 73' 6.7
- 11C. Tengstedt ▲ 80' 6.6
- 82C. Corradi
- 98F. Magro
- 34S. Perilli
- 29F. Alidou
- 80A. Cissè
- 23G. Magnani
- 21Dani Silva
- 12D. Bradarić
- 5D. Faraoni
- 16M. Maignan 7.5
- 22Emerson Royal ▼ 88' 7.2
- 46M. Gabbia 7.7
- 28M. Thiaw 7.7
- 20Álex Jiménez 7.7
- 29Y. Fofana ⇢ 7.7
- 42F. Terracciano 7.0
- 21S. Chukwueze ▼ 70' 7.3
- 14T. Reijnders ⚽ 7.9
- 10Rafael Leão ▼ 32' 6.5
- 90T. Abraham 6.5
Dự bị 9
- 19T. Hernández ▲ 32' 6.9
- 2D. Calabria ▲ 70' 6.7
- 23F. Tomori ▲ 88' 6.3
- 73F. Camarda
- 31S. Pavlović
- 30M. Liberali
- 57M. Sportiello
- 25N. Raveyre
- 18K. Zeroli
Thống kê
01⚑3
⚑810
35%Kiểm soát bóng65%
10Dứt điểm14
2Trúng đích6
7Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn7
3Phạt góc8
0Việt vị2
21Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
5Cứu thua2
0.36Bàn thắng ngăn chặn0.36
290Chuyền bóng552
224Chuyền chính xác489
77%Chính xác chuyền89%
0.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.81
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 27 | +32 | 82 | |
| 2 | 38 | 79 - 35 | +44 | 81 | |
| 3 | 38 | 78 - 37 | +41 | 74 | |
| 4 | 38 | 58 - 35 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 56 - 35 | +21 | 69 | |
| 6 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 7 | 38 | 61 - 49 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 61 - 43 | +18 | 63 | |
| 9 | 38 | 57 - 47 | +10 | 62 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 45 | -6 | 44 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 34 - 66 | -32 | 37 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 36 | |
| 16 | 38 | 44 - 58 | -14 | 36 | |
| 17 | 38 | 27 - 58 | -31 | 34 | |
| 18 | 38 | 33 - 59 | -26 | 31 | |
| 19 | 38 | 32 - 56 | -24 | 29 | |
| 20 | 38 | 28 - 69 | -41 | 18 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
43Trận đấu61
50Ghi được106
72Thủng lưới74
1.16Bàn thắng mỗi trận1.74
9Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn38
23Hiệp hai60