A.C. Milan
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Hellas Verona F.C.

A.C. Milan vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 3-0 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 28 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 10, hòa 0, Hellas Verona F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 17
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
LWWWD A.C. Milan
DLDWW Hellas Verona F.C.
  1. 43' Mutassim Al-Musrati
  2. 45' C. Pulisic · A. Rabiot 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' A. Sarr D. Mosquera
  5. 46' G. Orban Giovane
  6. 48' C. Nkunku11m 2-0
  7. 53' C. Nkunku 3-0
  8. 65' N. Valentini D. Bradaric
  9. 70' A. Jashari L. Modric
  10. 71' Y. Fofana R. Loftus-Cheek
  11. 75' S. Serdar D. Oyegoke
  12. 76' S. Ricci C. Pulisic
  13. 76' Z. Athekame A. Saelemaekers
  14. 84' A. Harroui Al Musrati
  15. 86' D. Odogu F. Tomori
  16. FT3-0

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Massimiliano Allegri
  1. 16M. Maignan 7.0
  2. 23F. Tomori ▼ 86' 7.2
  3. 5K. De Winter 7.0
  4. 31S. Pavlovic 6.9
  5. 56A. Saelemaekers ▼ 76' 7.0
  6. 8R. Loftus-Cheek ▼ 71' 6.2
  7. 14L. Modric ▼ 70' 7.7
  8. 12A. Rabiot 6.9
  9. 33D. Bartesaghi 7.0
  10. 18C. Nkunku ⚽2 8.3
  11. 11C. Pulisic ▼ 76' 7.0

Dự bị 9

  1. 1P. Terracciano
  2. 96L. Torriani
  3. 2P. Estupinan
  4. 4S. Ricci ▲ 76' 6.7
  5. 19Y. Fofana ▲ 71' 6.3
  6. 24Z. Athekame ▲ 76' 6.9
  7. 27D. Odogu ▲ 86' 6.6
  8. 30A. Jashari ▲ 70' 6.9
  9. 38A. Castiello
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: Paolo Zanetti
  1. 1L. Montipo 6.0
  2. 5U. Nunez 6.7
  3. 15V. Nelsson 5.9
  4. 37A. Bella-Kotchap 6.5
  5. 2D. Oyegoke ▼ 75' 6.5
  6. 36C. Niasse 7.0
  7. 73Al Musrati ▼ 84' 6.2
  8. 24A. Bernede 6.3
  9. 12D. Bradaric ▼ 65' 6.3
  10. 17Giovane ▼ 46' 6.5
  11. 25D. Mosquera ▼ 46' 6.2

Dự bị 14

  1. 34S. Perilli
  2. 94G. Toniolo
  3. 4Y. Santiago
  4. 6N. Valentini ▲ 65' 6.7
  5. 8S. Serdar ▲ 75' 6.7
  6. 9A. Sarr ▲ 46' 6.5
  7. 16G. Orban ▲ 46' 6.2
  8. 19T. Slotsager
  9. 20G. Kastanos
  10. 21A. Harroui ▲ 84' 6.2
  11. 23E. Ebosse
  12. 63R. Gagliardini
  13. 70F. Cham
  14. 72J. Ajayi

Thống kê

007
310
52%Kiểm soát bóng48%
11Dứt điểm9
5Trúng đích1
5Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn4
7Phạt góc3
1Việt vị1
5Phạm lỗi15
0Thẻ vàng1
1Cứu thua2
-0.07Bàn thắng ngăn chặn-0.07
426Chuyền bóng393
359Chuyền chính xác329
84%Chính xác chuyền84%
2.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu42
64Ghi được34
44Thủng lưới64
1.42Bàn thắng mỗi trận0.81
17Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn21
40Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu