S.S.C. Napoli
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
S.S. Lazio

S.S.C. Napoli vs S.S. Lazio

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 0-2 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 18 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 3, hòa 2, S.S. Lazio thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 33
Phong độ
DWWLL S.S.C. Napoli
WLWWW S.S. Lazio
  1. 6' 0-1 M. Cancellieri · K. Taylor
  2. 29' Stanislav Lobotka
  3. 33' Danilo Cataldi
  4. HT0-1
  5. 46' E. Elmas K. De Bruyne
  6. 46' Alisson Santos F. Anguissa
  7. 57' 0-2 T. Basic · M. Cancellieri
  8. 60' Kenneth Taylor
  9. 61' Patric D. Cataldi
  10. 61' B. Dia M. Zaccagni
  11. 61' O. Provstgaard M. Gila
  12. 63' M. Gutierrez L. Spinazzola
  13. 63' Giovane S. Lobotka
  14. 71' F. Dele-Bashiru T. Basic
  15. 72' P. Mazzocchi M. Politano
  16. 82' E. Hysaj M. Lazzari
  17. 90'+1 Boulaye Dia
  18. FT0-2

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Antonio Conte
  1. 32V. Milinkovic-Savic 7.2
  2. 31S. Beukema 6.7
  3. 4A. Buongiorno 6.9
  4. 17M. Olivera 7.3
  5. 21M. Politano ▼ 72' 6.9
  6. 99F. Anguissa ▼ 46' 6.5
  7. 68S. Lobotka ▼ 63' 6.3
  8. 37L. Spinazzola ▼ 63' 6.7
  9. 11K. De Bruyne ▼ 46' 6.5
  10. 8S. McTominay 7.0
  11. 19R. Hojlund 6.3

Dự bị 10

  1. 1A. Meret
  2. 14N. Contini
  3. 5Juan Jesus
  4. 30P. Mazzocchi ▲ 72' 6.7
  5. 20E. Elmas ▲ 46' 6.7
  6. 3M. Gutierrez ▲ 63' 6.9
  7. 23Giovane ▲ 63' 6.2
  8. 13A. Rrahmani
  9. 6B. Gilmour
  10. 27Alisson Santos ▲ 46' 6.9
S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Maurizio Sarri
  1. 40E. Motta 7.0
  2. 29M. Lazzari ▼ 82' 7.0
  3. 34M. Gila ▼ 61' 7.3
  4. 13A. Romagnoli 7.3
  5. 17N. Tavares 6.9
  6. 26T. Basic ▼ 71' 7.2
  7. 32D. Cataldi ▼ 61' 6.9
  8. 24K. Taylor 7.3
  9. 22M. Cancellieri 7.9
  10. 14T. Noslin 7.7
  11. 10M. Zaccagni ▼ 61' 6.7

Dự bị 14

  1. 99G. Giacomone
  2. 72N. Pannozzo
  3. 9Pedro
  4. 23E. Hysaj ▲ 82' 6.7
  5. 3L. Pellegrini
  6. 4Patric ▲ 61' 6.9
  7. 18G. Isaksen
  8. 7F. Dele-Bashiru ▲ 71' 6.7
  9. 19B. Dia ▲ 61' 6.5
  10. 27D. Maldini
  11. 25O. Provstgaard ▲ 61' 6.9
  12. 20P. Ratkov
  13. 21R. Belahyane
  14. 28A. Przyborek

Thống kê

0112
030
67%Kiểm soát bóng33%
12Dứt điểm14
0Trúng đích7
8Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn1
12Phạt góc0
2Việt vị0
11Phạm lỗi9
1Thẻ vàng3
5Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
648Chuyền bóng334
599Chuyền chính xác274
92%Chính xác chuyền82%
0.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.27

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

54Trận đấu47
81Ghi được50
61Thủng lưới49
1.5Bàn thắng mỗi trận1.06
18Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn14
36Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu