S.S. Lazio vs S.S.C. Napoli
Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 0-2 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 5, hòa 2, S.S.C. Napoli thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 18
- Phong độ
- WLWWW S.S. Lazio
- DWWLL S.S.C. Napoli
- 13' 0-1 L. Spinazzola · M. Politano
- 32' 0-2 A. Rrahmani · M. Politano
- 43' Mattia Zaccagni
- HT0-2
- 62' ▲ M. Lazzari ▼ L. Pellegrini
- 64' Danilo Cataldi
- 69' Tijjani Noslin
- 69' Amir Rrahmani
- 69' ▲ P. Mazzocchi ▼ David Neres
- 71' ▲ G. Isaksen ▼ M. Cancellieri
- 71' ▲ R. Belahyane ▼ D. Cataldi
- 78' ▲ M. Gutierrez ▼ L. Spinazzola
- 79' ▲ A. Buongiorno ▼ A. Rrahmani
- 81' Tijjani Noslin
- 81' Tijjani Noslin
- 82' Alessio Romagnoli
- 86' ▲ G. Ambrosino ▼ E. Elmas
- 86' ▲ N. Lang ▼ R. Hojlund
- 87' Adam Marušić
- 87' Pasquale Mazzocchi
- 87' ▲ Pedro ▼ M. Zaccagni
- FT0-2
Đội hình
- 94I. Provedel 6.2
- 77A. Marusic 6.3
- 34M. Gila 6.9
- 13A. Romagnoli 7.5
- 3L. Pellegrini ▼ 62' 6.3
- 8M. Guendouzi 6.2
- 32D. Cataldi ▼ 71' 6.7
- 26T. Basic 6.9
- 22M. Cancellieri ▼ 71' 6.9
- 14T. Noslin 5.9
- 10M. Zaccagni ▼ 87' 6.9
Dự bị 12
- 35C. Mandas
- 55A. Furlanetto
- 6N. Rovella
- 9Pedro ▲ 87' 6.7
- 17N. Tavares
- 18G. Isaksen ▲ 71' 6.6
- 21R. Belahyane ▲ 71' 6.7
- 23E. Hysaj
- 25O. Provstgaard
- 29M. Lazzari ▲ 62' 6.9
- 63F. Serra
- 71V. Farcomeni
- 32V. Milinkovic-Savic 6.6
- 22G. Di Lorenzo 7.2
- 13A. Rrahmani ⚽ ▼ 79' 8.0
- 5Juan Jesus 7.2
- 21M. Politano ⇢2 7.6
- 8S. McTominay 7.2
- 68S. Lobotka 7.0
- 37L. Spinazzola ⚽ ▼ 78' 7.2
- 7David Neres ▼ 69' 7.3
- 20E. Elmas ▼ 86' 6.6
- 19R. Hojlund ▼ 86' 5.9
Dự bị 10
- 1A. Meret
- 14N. Contini
- 3M. Gutierrez ▲ 78' 6.9
- 4A. Buongiorno ▲ 79' 6.7
- 17M. Olivera
- 30P. Mazzocchi ▲ 69' 6.6
- 35L. Marianucci
- 69G. Ambrosino ▲ 86' 6.7
- 70N. Lang ▲ 86' 6.3
- 95V. Prisco
Thống kê
25⚑2
⚑611
35%Kiểm soát bóng65%
5Dứt điểm14
0Trúng đích3
3Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm11
0Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
2Phạt góc6
1Việt vị0
10Phạm lỗi13
5Thẻ vàng1
2Thẻ đỏ1
1Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
347Chuyền bóng650
298Chuyền chính xác601
86%Chính xác chuyền92%
0.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.86
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
47Trận đấu54
50Ghi được81
49Thủng lưới61
1.06Bàn thắng mỗi trận1.5
18Giữ sạch lưới18
14Trên 2.5 bàn28
32Hiệp hai36