S.S. Lazio
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
S.S.C. Napoli

S.S. Lazio vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 2-2 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 15 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 5, hòa 2, S.S.C. Napoli thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 25
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Phong độ
WLWWW S.S. Lazio
DWWLL S.S.C. Napoli
  1. 6' G. Isaksen 1-0
  2. 13' 1-1 G. Raspadori · R. Lukaku
  3. 27' T. Noslin V. Castellanos
  4. 35' Frank Anguissa
  5. HT1-1
  6. 62' M. Politano A. Buongiorno
  7. 64' 1-2 A. Marušićphản lưới
  8. 74' B. Dia Pedro
  9. 78' Juan Jesus
  10. 79' Mattia Zaccagni
  11. 82' L. Tchaouna G. Isaksen
  12. 82' M. Lazzari Nuno Tavares
  13. 85' Rafa Marín P. Mazzocchi
  14. 87' B. Dia · M. Zaccagni 2-2
  15. 90'+1 Nicolò Rovella
  16. FT2-2

Đội hình

S.S. Lazio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Baroni
  1. 94I. Provedel 6.3
  2. 77A. Marušić 6.5
  3. 34Mario Gila 6.5
  4. 13A. Romagnoli 6.6
  5. 30Nuno Tavares ▼ 82' 7.3
  6. 8M. Guendouzi 6.9
  7. 6N. Rovella 6.7
  8. 18G. Isaksen ▼ 82' 7.2
  9. 9Pedro ▼ 74' 7.0
  10. 10M. Zaccagni 7.6
  11. 11V. Castellanos ▼ 27' 6.7

Dự bị 12

  1. 14T. Noslin ▲ 27' 6.6
  2. 19B. Dia ▲ 74' 7.2
  3. 20L. Tchaouna ▲ 82' 6.6
  4. 29M. Lazzari ▲ 82' 6.6
  5. 7F. Dele-Bashiru
  6. 26T. Bašić
  7. 27A. Ibrahimović
  8. 55A. Furlanetto
  9. 35C. Mandas
  10. 2S. Gigot
  11. 21R. Belahyane
  12. 25O. Provstgaard
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Conte
  1. 1A. Meret 6.7
  2. 13Amir Rrahmani 6.0
  3. 4A. Buongiorno ▼ 62' 6.6
  4. 5Juan Jesus 6.3
  5. 22G. Di Lorenzo 6.3
  6. 99F. Anguissa 6.6
  7. 68S. Lobotka 6.9
  8. 8S. McTominay 6.3
  9. 30P. Mazzocchi ▼ 85' 6.5
  10. 11R. Lukaku 7.2
  11. 81G. Raspadori 7.9

Dự bị 10

  1. 21M. Politano ▲ 62' 6.5
  2. 16Rafa Marín ▲ 85' 6.3
  3. 18G. Simeone
  4. 9N. Okafor
  5. 14N. Contini
  6. 96S. Scuffet
  7. 26C. Ngonge
  8. 6B. Gilmour
  9. 15P. Billing
  10. 29L. Hasa

Thống kê

027
120
53%Kiểm soát bóng47%
12Dứt điểm5
5Trúng đích2
6Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
7Phạt góc1
1Việt vị1
9Phạm lỗi19
2Thẻ vàng2
1Cứu thua3
-0.54Bàn thắng ngăn chặn-0.54
460Chuyền bóng426
407Chuyền chính xác368
88%Chính xác chuyền86%
0.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

58Trận đấu46
98Ghi được77
65Thủng lưới32
1.69Bàn thắng mỗi trận1.67
15Giữ sạch lưới25
33Trên 2.5 bàn22
54Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu