S.S.C. Napoli
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
S.S. Lazio

S.S.C. Napoli vs S.S. Lazio

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 0-1 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 8 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 3, hòa 2, S.S. Lazio thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 15
Sân vận động
Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Phong độ
DWWLL S.S.C. Napoli
WLWWW S.S. Lazio
  1. 19' Boulaye Dia
  2. 45'+1 Mattéo Guendouzi
  3. HT0-0
  4. 46' Scott McTominay
  5. 51' Amir Rrahmani
  6. 61' Patric A. Romagnoli
  7. 62' Valentín Castellanos
  8. 72' T. Noslin V. Castellanos
  9. 72' Pedro B. Dia
  10. 76' David Neres M. Politano
  11. 79' 0-1 G. Isaksen · T. Noslin
  12. 82' B. Gilmour S. Lobotka
  13. 82' G. Raspadori S. McTominay
  14. 90'+2 G. Simeone R. Lukaku
  15. 90'+1 M. Folorunsho F. Anguissa
  16. 90'+2 M. Lazzari G. Isaksen
  17. 90'+2 S. Gigot Nuno Tavares
  18. FT0-1

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Conte
  1. 1A. Meret 6.7
  2. 22G. Di Lorenzo 6.9
  3. 13Amir Rrahmani 6.9
  4. 4A. Buongiorno 6.9
  5. 17M. Olivera 7.0
  6. 99F. Anguissa ▼ 90' 7.0
  7. 68S. Lobotka ▼ 82' 7.3
  8. 8S. McTominay ▼ 82' 6.3
  9. 21M. Politano ▼ 76' 7.0
  10. 11R. Lukaku ▼ 90' 6.7
  11. 77K. Kvaratskhelia 7.5

Dự bị 12

  1. 7David Neres ▲ 76' 6.7
  2. 6B. Gilmour ▲ 82' 6.9
  3. 81G. Raspadori ▲ 82' 6.7
  4. 18G. Simeone ▲ 90'
  5. 90M. Folorunsho ▲ 90'
  6. 37L. Spinazzola
  7. 25E. Caprile
  8. 16Rafa Marín
  9. 14N. Contini
  10. 5Juan Jesus
  11. 26C. Ngonge
  12. 23A. Zerbin
S.S. Lazio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Baroni
  1. 94I. Provedel 7.9
  2. 77A. Marušić 6.9
  3. 34Mario Gila 7.3
  4. 13A. Romagnoli ▼ 61' 6.9
  5. 30Nuno Tavares ▼ 90' 6.9
  6. 8M. Guendouzi 6.6
  7. 7F. Dele-Bashiru 7.2
  8. 18G. Isaksen ▼ 90' 7.7
  9. 19B. Dia ▼ 72' 6.3
  10. 10M. Zaccagni 6.5
  11. 11V. Castellanos ▼ 72' 6.3

Dự bị 10

  1. 4Patric ▲ 61' 6.6
  2. 14T. Noslin ▲ 72' 7.2
  3. 9Pedro ▲ 72' 6.5
  4. 29M. Lazzari ▲ 90'
  5. 2S. Gigot ▲ 90'
  6. 20L. Tchaouna
  7. 35C. Mandas
  8. 76Filipe Bordon
  9. 22G. Castrovilli
  10. 55A. Furlanetto

Thống kê

026
230
57%Kiểm soát bóng43%
12Dứt điểm7
1Trúng đích3
5Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn0
6Phạt góc2
1Việt vị0
16Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
2Cứu thua1
0.14Bàn thắng ngăn chặn0.14
518Chuyền bóng408
469Chuyền chính xác342
91%Chính xác chuyền84%
0.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu58
77Ghi được98
32Thủng lưới65
1.67Bàn thắng mỗi trận1.69
25Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn33
37Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu