S.S. Lazio
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
S.S.C. Napoli

S.S. Lazio vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 1-2 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 27 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 5, hòa 2, S.S.C. Napoli thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 27
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Trọng tài
M. Di Bello
Phong độ
WLWWW S.S. Lazio
DWWLL S.S.C. Napoli
  1. HT0-0
  2. 57' E. Elmas P. Zieliński
  3. 62' 0-1 L. Insigne · E. Elmas
  4. 65' Pedro Felipe Anderson
  5. 70' Lorenzo Insigne
  6. 71' Ştefan Radu
  7. 71' E. Hysaj Ş. Radu
  8. 79' Ciro Immobile
  9. 81' A. Ounas M. Politano
  10. 81' S. Lobotka D. Demme
  11. 82' Mattia Zaccagni
  12. 84' F. Acerbi Patric
  13. 84' T. Bašić Lucas Leiva
  14. 88' Pedro 1-1
  15. 90'+6 Fabián Ruiz
  16. 90'+3 Mário Rui
  17. 90'+6 Juan Jesus L. Insigne
  18. 90'+4 1-2 Fabián Ruiz · L. Insigne
  19. FT1-2

Đội hình

S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Sarri
  1. 1T. Strakosha 7.0
  2. 26Ş. Radu ▼ 71' 6.3
  3. 4Patric ▼ 84' 6.6
  4. 77A. Marušić 6.2
  5. 3Luiz Felipe 6.3
  6. 6Lucas Leiva ▼ 84' 7.2
  7. 10Luis Alberto 7.2
  8. 20M. Zaccagni 7.3
  9. 21S. Milinković-Savić 6.6
  10. 17C. Immobile 6.9
  11. 7Felipe Anderson ▼ 65' 7.0

Dự bị 12

  1. 9Pedro ▲ 65' 7.3
  2. 23E. Hysaj ▲ 71' 6.3
  3. 33F. Acerbi ▲ 84' 6.7
  4. 88T. Bašić ▲ 84' 6.5
  5. 18L. Romero
  6. 16D. Kamenović
  7. 27Raul Moro
  8. 25Pepe Reina
  9. 8J. Akpa Akpro
  10. 28A. Anderson
  11. 11Jovane Cabral
  12. 31M. Adamonis
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Spalletti
  1. 25D. Ospina 7.9
  2. 6Mário Rui 6.7
  3. 26K. Koulibaly 6.9
  4. 22G. Di Lorenzo 6.3
  5. 13A. Rrahmani 7.3
  6. 4D. Demme ▼ 81' 7.2
  7. 20P. Zieliński ▼ 57' 6.6
  8. 8Fabián Ruiz 7.7
  9. 24L. Insigne ▼ 90' 8.2
  10. 21M. Politano ▼ 81' 7.2
  11. 9V. Osimhen 6.9

Dự bị 10

  1. 7E. Elmas ▲ 57' 7.2
  2. 33A. Ounas ▲ 81' 6.7
  3. 68S. Lobotka ▲ 81' 6.5
  4. 5Juan Jesus ▲ 90'
  5. 12D. Marfella
  6. 31F. Ghoulam
  7. 14D. Mertens
  8. 1A. Meret
  9. 37A. Petagna
  10. 59A. Zanoli

Thống kê

031
520
46%Kiểm soát bóng54%
13Dứt điểm15
8Trúng đích7
4Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn5
1Phạt góc5
0Việt vị2
13Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
5Cứu thua7
544Chuyền bóng643
483Chuyền chính xác571
89%Chính xác chuyền89%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

53Trận đấu54
97Ghi được119
74Thủng lưới58
1.83Bàn thắng mỗi trận2.2
15Giữ sạch lưới21
35Trên 2.5 bàn34
48Hiệp hai61

Đối đầu

Trang trận đấu