S.S.C. Napoli vs S.S. Lazio
Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 0-1 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 3, hòa 2, S.S. Lazio thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 25
- Sân vận động
- Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
- Trọng tài
- L. Pairetto
- Phong độ
- DWWLL S.S.C. Napoli
- WLWWW S.S. Lazio
- 21' Patric
- HT0-0
- 59' ▲ Pedro ▼ Felipe Anderson
- 63' Victor Osimhen
- 67' 0-1 M. Vecino
- 71' ▲ M. Politano ▼ H. Lozano
- 71' ▲ E. Elmas ▼ A. Zambo Anguissa
- 82' ▲ T. Ndombélé ▼ S. Lobotka
- 82' ▲ G. Simeone ▼ P. Zieliński
- 82' ▲ M. Cancellieri ▼ M. Zaccagni
- 88' ▲ D. Cataldi ▼ Luis Alberto
- 89' Eljif Elmas
- 90'+4 Adam Marušić
- 90'+3 ▲ K. Zedadka ▼ M. Olivera
- FT0-1
Đội hình
- 1A. Meret 6.2
- 22G. Di Lorenzo 7.0
- 13A. Rrahmani 6.9
- 3Kim Min-Jae 7.2
- 17M. Olivera ▼ 90' 6.3
- 99A. Zambo Anguissa ▼ 71' 6.7
- 68S. Lobotka ▼ 82' 6.9
- 20P. Zieliński ▼ 82' 7.3
- 11H. Lozano ▼ 71' 6.6
- 9V. Osimhen 6.9
- 77K. Kvaratskhelia 7.2
Dự bị 13
- 21M. Politano ▲ 71' 6.6
- 7E. Elmas ▲ 71' 6.3
- 91T. Ndombélé ▲ 82' 6.9
- 18G. Simeone ▲ 82' 6.7
- 31K. Zedadka ▲ 90'
- 4D. Demme
- 5Juan Jesus
- 12D. Marfella
- 55L. Østigård
- 95P. Gollini
- 23A. Zerbin
- 19B. Bereszyński
- 70G. Gaetano
- 94I. Provedel 7.5
- 77A. Marušić 6.9
- 4Patric 6.3
- 13A. Romagnoli 6.9
- 23E. Hysaj 7.2
- 21S. Milinković-Savić 6.6
- 5M. Vecino ⚽ 7.9
- 10Luis Alberto ▼ 88' 6.7
- 7Felipe Anderson ▼ 59' 6.6
- 17C. Immobile 6.6
- 20M. Zaccagni ▼ 82' 6.6
Dự bị 13
- 9Pedro ▲ 59' 6.9
- 11M. Cancellieri ▲ 82' 6.9
- 32D. Cataldi ▲ 88'
- 34Mario Gila
- 1Luís Maximiano
- 88T. Bašić
- 26Ş. Radu
- 18L. Romero
- 96M. Fares
- 3L. Pellegrini
- 31M. Adamonis
- 6Marcos Antônio
- 29M. Lazzari
Thống kê
02⚑8
⚑320
65%Kiểm soát bóng35%
14Dứt điểm5
2Trúng đích2
4Chệch đích1
3Sút trong vòng cấm2
11Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn2
8Phạt góc3
3Việt vị0
13Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
0Cứu thua2
735Chuyền bóng402
656Chuyền chính xác315
89%Chính xác chuyền78%
0.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.24
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 28 | +49 | 90 | |
| 2 | 38 | 60 - 30 | +30 | 74 | |
| 3 | 38 | 71 - 42 | +29 | 72 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 70 | |
| 5 | 38 | 66 - 48 | +18 | 64 | |
| 6 | 38 | 50 - 38 | +12 | 63 | |
| 7 | 38 | 56 - 33 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 53 - 43 | +10 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 49 | +4 | 54 | |
| 10 | 38 | 42 - 41 | +1 | 53 | |
| 11 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 47 - 48 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 61 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 46 | -13 | 36 | |
| 17 | 38 | 31 - 62 | -31 | 31 | |
| 18 | 38 | 31 - 59 | -28 | 31 | |
| 19 | 38 | 36 - 69 | -33 | 27 | |
| 20 | 38 | 24 - 71 | -47 | 19 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
60Trận đấu58
137Ghi được93
54Thủng lưới56
2.28Bàn thắng mỗi trận1.6
24Giữ sạch lưới28
35Trên 2.5 bàn28
68Hiệp hai41