S.S. Lazio
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
S.S.C. Napoli

S.S. Lazio vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 3-1 S.S.C. Napoli tại Coppa Italia, 5 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 5, hòa 2, S.S.C. Napoli thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Coppa Italia · Round of 16
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Phong độ
WLWWW S.S. Lazio
DWWLL S.S.C. Napoli
  1. 21' Mattia Zaccagni11mhỏng 11m
  2. 26' Rafa Marín
  3. 32' T. Noslin · S. Gigot 1-0
  4. 36' 1-1 G. Simeone
  5. 41' T. Noslin · Pedro 2-1
  6. HT2-1
  7. 50' T. Noslin · M. Zaccagni 3-1
  8. 57' Mattia Zaccagni
  9. 60' M. Guendouzi M. Zaccagni
  10. 60' G. Isaksen Pedro
  11. 72' S. McTominay M. Folorunsho
  12. 72' M. Politano C. Ngonge
  13. 72' G. Di Lorenzo A. Zerbin
  14. 73' G. Castrovilli F. Dele-Bashiru
  15. 78' R. Lukaku G. Simeone
  16. 80' Elseid Hysaj
  17. 84' David Neres
  18. 85' S. Lobotka G. Raspadori
  19. 90'+3 A. Marušić T. Noslin
  20. FT3-1

Đội hình

S.S. Lazio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Baroni
  1. 35C. Mandas 6.6
  2. 29M. Lazzari 6.7
  3. 2S. Gigot 7.7
  4. 4Patric 7.2
  5. 23E. Hysaj 7.3
  6. 6N. Rovella 7.5
  7. 7F. Dele-Bashiru ▼ 73' 6.9
  8. 20L. Tchaouna 6.9
  9. 9Pedro ▼ 60' 7.9
  10. 10M. Zaccagni ▼ 60' 6.9
  11. 14T. Noslin ⚽3 ▼ 90' 9.3

Dự bị 12

  1. 8M. Guendouzi ▲ 60' 6.6
  2. 18G. Isaksen ▲ 60' 6.5
  3. 22G. Castrovilli ▲ 73' 7.2
  4. 77A. Marušić ▲ 90'
  5. 92J. Akpa Akpro
  6. 11V. Castellanos
  7. 55A. Furlanetto
  8. 34Mario Gila
  9. 58A. Milani
  10. 26T. Bašić
  11. 13A. Romagnoli
  12. 94I. Provedel
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Conte
  1. 25E. Caprile 6.9
  2. 23A. Zerbin ▼ 72' 6.2
  3. 16Rafa Marín 6.2
  4. 5Juan Jesus 6.3
  5. 37L. Spinazzola 6.2
  6. 6B. Gilmour 7.0
  7. 90M. Folorunsho ▼ 72' 6.2
  8. 26C. Ngonge ▼ 72' 6.2
  9. 81G. Raspadori ▼ 85' 6.7
  10. 7David Neres 7.2
  11. 18G. Simeone ▼ 78' 7.0

Dự bị 12

  1. 8S. McTominay ▲ 72' 6.5
  2. 21M. Politano ▲ 72' 6.3
  3. 22G. Di Lorenzo ▲ 72' 6.6
  4. 11R. Lukaku ▲ 78' 6.7
  5. 68S. Lobotka ▲ 85'
  6. 4A. Buongiorno
  7. 77K. Kvaratskhelia
  8. 1A. Meret
  9. 17M. Olivera
  10. 13Amir Rrahmani
  11. 99F. Anguissa
  12. 14N. Contini

Thống kê

027
720
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm9
5Trúng đích3
4Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
7Phạt góc7
1Việt vị0
8Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
2Cứu thua2
481Chuyền bóng460
413Chuyền chính xác394
86%Chính xác chuyền86%

So sánh

58Trận đấu46
98Ghi được77
65Thủng lưới32
1.69Bàn thắng mỗi trận1.67
15Giữ sạch lưới25
33Trên 2.5 bàn22
54Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu