S.S. Lazio vs S.S.C. Napoli
Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 1-2 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 5, hòa 2, S.S.C. Napoli thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 5
- Sân vận động
- Stadio Olimpico, Roma
- Trọng tài
- S. Sozza
- Phong độ
- WLWWW S.S. Lazio
- DWWLL S.S.C. Napoli
- 4' M. Zaccagni · Felipe Anderson 1-0
- 38' 1-1 Kim Min-Jae · P. Zieliński
- 45'+3 ▲ M. Politano ▼ H. Lozano
- HT1-1
- 53' ▲ M. Vecino ▼ Luis Alberto
- 53' ▲ Pedro ▼ M. Zaccagni
- 61' 1-2 K. Kvaratskhelia · A. Zambo Anguissa
- 67' Sergej Milinković-Savić
- 68' ▲ E. Elmas ▼ P. Zieliński
- 68' ▲ G. Raspadori ▼ K. Kvaratskhelia
- 69' Danilo Cataldi
- 69' Felipe Anderson
- 75' ▲ T. Bašić ▼ D. Cataldi
- 84' ▲ E. Hysaj ▼ M. Lazzari
- 84' ▲ M. Cancellieri ▼ Felipe Anderson
- 90'+4 Adam Marušić
- 90'+2 ▲ M. Olivera ▼ Mário Rui
- 90'+2 ▲ T. Ndombélé ▼ S. Lobotka
- FT1-2
Đội hình
- 94I. Provedel 7.2
- 29M. Lazzari ▼ 84' 6.7
- 4Patric 6.6
- 13A. Romagnoli 6.3
- 77A. Marušić 6.2
- 21S. Milinković-Savić 6.9
- 32D. Cataldi ▼ 75' 6.3
- 10Luis Alberto ▼ 53' 6.2
- 7Felipe Anderson ⇢ ▼ 84' 7.2
- 17C. Immobile 6.2
- 20M. Zaccagni ⚽ ▼ 53' 7.3
Dự bị 14
- 5M. Vecino ▲ 53' 6.7
- 9Pedro ▲ 53' 6.3
- 88T. Bašić ▲ 75' 6.3
- 23E. Hysaj ▲ 84' 6.3
- 11M. Cancellieri ▲ 84' 6.3
- 31M. Adamonis
- 1Luís Maximiano
- 26Ş. Radu
- 15N. Casale
- 6Marcos Antônio
- 18L. Romero
- 16D. Kamenović
- 34Mario Gila
- 50M. Bertini
- 1A. Meret 6.3
- 22G. Di Lorenzo 7.3
- 13A. Rrahmani 7.3
- 3Kim Min-Jae ⚽ 7.5
- 6Mário Rui ▼ 90' 7.3
- 99A. Zambo Anguissa ⇢ 7.3
- 68S. Lobotka ▼ 90' 7.2
- 11H. Lozano ▼ 45' 6.9
- 20P. Zieliński ⇢ ▼ 68' 7.3
- 77K. Kvaratskhelia ⚽ ▼ 68' 7.2
- 9V. Osimhen 6.6
Dự bị 13
- 21M. Politano ▲ 45' 7.3
- 7E. Elmas ▲ 68' 6.9
- 81G. Raspadori ▲ 68' 6.9
- 17M. Olivera ▲ 90'
- 91T. Ndombélé ▲ 90'
- 59A. Zanoli
- 23A. Zerbin
- 30S. Sirigu
- 18G. Simeone
- 55L. Østigård
- 5Juan Jesus
- 12D. Marfella
- 70G. Gaetano
Thống kê
04⚑6
⚑800
39%Kiểm soát bóng61%
8Dứt điểm19
2Trúng đích7
5Chệch đích6
2Sút trong vòng cấm15
6Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn6
6Phạt góc8
0Việt vị1
12Phạm lỗi14
4Thẻ vàng0
5Cứu thua1
391Chuyền bóng622
322Chuyền chính xác552
82%Chính xác chuyền89%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 28 | +49 | 90 | |
| 2 | 38 | 60 - 30 | +30 | 74 | |
| 3 | 38 | 71 - 42 | +29 | 72 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 70 | |
| 5 | 38 | 66 - 48 | +18 | 64 | |
| 6 | 38 | 50 - 38 | +12 | 63 | |
| 7 | 38 | 56 - 33 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 53 - 43 | +10 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 49 | +4 | 54 | |
| 10 | 38 | 42 - 41 | +1 | 53 | |
| 11 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 47 - 48 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 61 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 46 | -13 | 36 | |
| 17 | 38 | 31 - 62 | -31 | 31 | |
| 18 | 38 | 31 - 59 | -28 | 31 | |
| 19 | 38 | 36 - 69 | -33 | 27 | |
| 20 | 38 | 24 - 71 | -47 | 19 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
58Trận đấu60
93Ghi được137
56Thủng lưới54
1.6Bàn thắng mỗi trận2.28
28Giữ sạch lưới24
28Trên 2.5 bàn35
41Hiệp hai68