S.S.C. Napoli
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
S.S. Lazio

S.S.C. Napoli vs S.S. Lazio

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 1-2 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 2 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 3, hòa 2, S.S. Lazio thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 3
Sân vận động
Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Phong độ
DWWLL S.S.C. Napoli
WLWWW S.S. Lazio
  1. 26' Mattia Zaccagni
  2. 30' 0-1 Luis Alberto · Felipe Anderson
  3. 32' P. Zieliński 1-1
  4. HT1-1
  5. 52' 1-2 D. Kamada · Felipe Anderson
  6. 60' Luis Alberto
  7. 65' M. Guendouzi D. Kamada
  8. 66' G. Raspadori K. Kvaratskhelia
  9. 66' Mário Rui M. Olivera
  10. 68' Mattia Zaccagni
  11. 73' Mattéo Guendouzi
  12. 75' J. Lindstrøm M. Politano
  13. 80' Pedro Felipe Anderson
  14. 81' L. Pellegrini E. Hysaj
  15. 84' G. Simeone P. Zieliński
  16. 90'+3 G. Isaksen M. Zaccagni
  17. 90'+4 V. Castellanos C. Immobile
  18. FT1-2

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Garcia
  1. 1A. Meret 6.3
  2. 22G. Di Lorenzo 6.6
  3. 13Amir Rrahmani 7.2
  4. 5Juan Jesus 7.0
  5. 17M. Olivera ▼ 66' 6.7
  6. 99A. Zambo Anguissa 7.0
  7. 68S. Lobotka 7.2
  8. 20P. Zieliński ▼ 84' 7.9
  9. 21M. Politano ▼ 75' 7.0
  10. 9V. Osimhen 7.3
  11. 77K. Kvaratskhelia ▼ 66' 7.2

Dự bị 14

  1. 81G. Raspadori ▲ 66' 6.7
  2. 6Mário Rui ▲ 66' 6.9
  3. 29J. Lindstrøm ▲ 75' 6.3
  4. 18G. Simeone ▲ 84' 6.6
  5. 7E. Elmas
  6. 55L. Østigård
  7. 14N. Contini
  8. 3Natan
  9. 23A. Zerbin
  10. 24J. Cajuste
  11. 38L. Russo
  12. 59A. Zanoli
  13. 70G. Gaetano
  14. 95P. Gollini
S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Sarri
  1. 94I. Provedel 7.0
  2. 77A. Marušić 6.6
  3. 15N. Casale 7.2
  4. 13A. Romagnoli 7.0
  5. 23E. Hysaj ▼ 81' 6.9
  6. 6D. Kamada ▼ 65' 7.2
  7. 32D. Cataldi 6.9
  8. 10Luis Alberto 7.2
  9. 7Felipe Anderson ⇢2 ▼ 80' 8.3
  10. 17C. Immobile ▼ 90' 6.3
  11. 20M. Zaccagni ▼ 90' 6.9

Dự bị 13

  1. 8M. Guendouzi ▲ 65' 6.3
  2. 9Pedro ▲ 80' 6.9
  3. 3L. Pellegrini ▲ 81' 6.7
  4. 18G. Isaksen ▲ 90'
  5. 19V. Castellanos ▲ 90'
  6. 65N. Rovella
  7. 4Patric
  8. 34Mario Gila
  9. 26T. Bašić
  10. 33L. Sepe
  11. 29M. Lazzari
  12. 5M. Vecino
  13. 35C. Mandas

Thống kê

007
220
61%Kiểm soát bóng39%
22Dứt điểm6
4Trúng đích2
8Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm1
10Bị chặn1
7Phạt góc2
4Việt vị3
8Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
0Cứu thua3
598Chuyền bóng387
520Chuyền chính xác317
87%Chính xác chuyền82%
1.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.64

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

55Trận đấu57
85Ghi được82
69Thủng lưới60
1.55Bàn thắng mỗi trận1.44
13Giữ sạch lưới22
29Trên 2.5 bàn25
50Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu